+84-4-37450188

Đề án tuyển sinh năm Đại học chính quy năm 2018-Khoa Y Dược, Đại học Quốc Gia Hà Nội

Ngày: 19/03/2018 23:26

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI

KHOA Y DƯỢC

   CỘNG HÒA Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tá»± do - Hạnh phúc

          Số:       /KYD – ĐT

 

                          Hà Ná»™i, ngày      tháng 03  năm 2018

  Äá»€ ÁN TUYỂN SINH NÄ‚M 2018

 1. Thông tin chung về trường

  1.1.Tên trường, sứ mệnh, địa chỉ các trụ sở (cÆ¡ sở và phân hiệu) và địa chỉ trang web

   - Tên trường: Khoa Y Dược Đại học Quốc gia Hà Ná»™i.

   - Sứ mệnh: Khoa Y Dược trá»±c thuá»™c Đại học Quốc gia Hà Ná»™i được thành lập theo quyết định số 1507/QĐ-TCCB ngày 20 tháng 5 năm 2010 của Giám đốc Đại học Quốc gia Hà Ná»™i. Chức năng, nhiệm vụ của Khoa là Ä‘ào tạo đại học, sau đại học, cung cấp nguồn nhân lá»±c trình Ä‘á»™ cao về lÄ©nh vá»±c y, dược; nghiên cứu khoa học - công nghệ, phục vụ Ä‘ào tạo và khám chữa bệnh, chăm sóc sức khỏe cá»™ng đồng chất lượng cao đạt chuẩn khu vá»±c, trong Ä‘ó có bá»™ phận đạt trình Ä‘á»™ quốc tế. Kết hợp Ä‘ào tạo vá»›i thá»±c hành, khám chữa bệnh, chăm sóc và bảo vệ sức khỏe cá»™ng đồng.

  - Địa chỉ trụ sở chính: Nhà Y1, số 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Ná»™i.

  - Địa chỉ trang web: http://smp.vnu.edu.vn/

  1.2. Quy mô Ä‘ào tạo

 

 

 

Khối ngành/ Nhóm ngành*

Quy mô hiện tại

 

NCS

 

Học viên CH

ĐH

CĐSP

TCSP

 

GD chính quy

 

GD TX

GD chính quy

GD TX

GD chính quy

GD TX

Khối ngành/Nhóm ngành VI

 

 

 

 

 

 

 

 

- Ngành Y Ä‘a khoa

 

 

317

 

 

 

 

 

- Ngành Dược học

 

 

282

 

 

 

 

 

- Ngành Răng Hàm Mặt

 

 

46

 

 

 

 

 

Tổng (ghi rõ cả số NCS, học viên cao học, SV ĐH, CĐSP, TCSP)

 

 

645

 

 

 

 

 

 1.3. Thông tin về tuyển sinh chính quy của 2 năm gần nhất

  - PhÆ°Æ¡ng thức tuyển sinh của 2 năm gần nhất:

   + Năm 2016: Thi tuyển theo đề án tuyển sinh riêng của ĐHQGHN.

   + Năm 2017: Xét tuyển dá»±a vào kết quả thi THPT quốc gia năm 2017.

  - Điểm trúng tuyển năm 2017 (từ kết quả thi THPT quốc gia):

Khối ngành/ Ngành/ Nhóm ngành

/tổ hợp xét tuyển
Năm tuyển sinh -2
Năm tuyển sinh -1
Chỉ tiêu
Số trúng tuyển
Điểm trúng tuyển
Chỉ tiêu
Số trúng tuyển
Điểm trúng tuyển
- Ngành Y Ä‘a khoa

(Tổ hợp B00)
60
63
Theo đề án riêng
75
74
27,25
- Ngành Dược học

(Tổ hợp A00)
60
63
Theo đề án riêng
75
86
27,25
- Ngành Răng Hàm Mặt

(Tổ hợp B00)
 
 
Chưa tuyển sinh
40
55
25,25
Tổng
120
126
 
190
215
 

 2. Các thông tin của năm tuyển sinh

 2.1. Đối tượng tuyển sinh; Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tÆ°Æ¡ng Ä‘Æ°Æ¡ng.

2.2. Phạm vi tuyển sinh; Trong phạm vi cả nước.

2.3. Phương thức tuyển sinh:

    Dá»±a vào kết quả kỳ thi THPT quốc gia năm 2018 để xét tuyển, đối vá»›i thí sinh tốt nghiệp trÆ°á»›c năm 2018 phải dá»± thi lại các môn theo tổ hợp xét tuyển.

Nguyên tắc xét tuyển:

- Xét từ cao xuống thấp cho đủ chỉ tiêu.

- Trường hợp sau khi xác định Ä‘iểm trúng tuyển mà số thí sinh trúng tuyển vượt quá chỉ tiêu thì sá»­ dụng tiêu chí phụ để xét tuyển đối vá»›i thí sinh ở cuối danh sách:

  + Lá»±a chọn thí sinh có Ä‘iểm môn Toán học cao hÆ¡n.

  + Trường hợp cần thiết có thể sá»­ dụng thêm tiêu chí phụ bổ sung: Lá»±a chọn thí sinh có Ä‘iểm môn Tiếng Anh cao hÆ¡n.

 2.4. Chỉ tiêu tuyển sinh: Chỉ tiêu theo ngành/ nhóm ngành, theo từng phÆ°Æ¡ng thức tuyển sinh và trình Ä‘á»™ Ä‘ào tạo;

 

TT

Ngành Ä‘ào tạo

Chỉ tiêu

1

Y khoa

100

2

Dược học

100

3

Răng hàm mặt (ChÆ°Æ¡ng trình chất lượng cao)

50

2.5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, Ä‘iều kiện nhận ĐKXT:

   - Theo quy định của Bá»™ GD và ĐT và của ĐHQGHN, Khoa sẽ thông báo cụ thể sau khi có kết quả thi THPT quốc gia.

  - Riêng ngành Răng - Hàm - Mặt, Ä‘iểm môn thi tiếng Anh trong kỳ thi THPT quốc gia phải đạt từ 4/10 Ä‘iểm trở lên.

 2.6. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh ĐKXT vào các ngành của trường:

  • Mã số trường: QHY
  • Mã số ngành:

TT

Ngành Ä‘ào tạo

Mã số

1

Y khoa

7720101

2

Dược học

7720201

3

Răng - Hàm - Mặt

7720501(Chất lượng cao)

2.7. Tổ chức tuyển sinh: .

- Thời gian nhận hồ sÆ¡ xét tuyển: Theo lịch trình chung của Bá»™ GD và ĐT.

- Hình thức nhận đăng ký xét tuyển: Theo quy Ä‘inh của Bá»™ GD và ĐT.

- Tổ hợp môn thi/bài thi đăng ký xét tuyển:

TT

Ngành

Tổ hợp 1

1

Y khoa

Toán, Sinh, Hóa (B00)

2

Dược học

Toán, Lý, Hóa (A00)

3

Răng - Hàm - Mặt (Chất lượng cao)

Toán, Sinh, Hóa (B00) và Tiếng Anh (Ä‘iều kiện)

 

2.8. Chính sách Æ°u tiên:

- Xét tuyển thẳng (đối tượng theo quy định của Bá»™ GD&ĐT): 5 chỉ tiêu các thí sinh đạt má»™t trong các Ä‘iều kiện sau:

   + Thí sinh trong Ä‘á»™i tuyển quốc gia dá»± thi Olympic quốc tế môn Hóa học (đối vá»›i ngành Dược học), môn Sinh học (đối vá»›i ngành Y khoa và RHM).

   + Thí sinh Ä‘oạt giải nhất, nhì trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia môn Hóa học (đối vá»›i ngành Dược học), môn Sinh học (đối vá»›i ngành Y khoa và RHM).

   + Thí sinh Ä‘oạt giải nhất, nhì trong Cuá»™c thi Khoa học kỹ thuật quốc gia vá»›i các đề tài thuá»™c lÄ©nh vá»±c gần vá»›i ngành Y, Dược; Há»™i đồng tuyển sinh Khoa sẽ xem xét cụ thể đề tài mà thí sinh đọat giải để quyết định.

- Xét tuyển thẳng (đối tượng theo quy định của ĐHQGHN): 03 chỉ tiêu, đối tượng là học sinh THPT Chuyên Khoa học tá»± nhiên, ĐHQGHN Ä‘ã tốt nghiệp THPT, có hạnh kiểm 3 năm THPT đạt loại tốt theo thứ tá»± Æ°u tiên nhÆ° sau:

   + Đạt giải nhất, nhì trong kỳ thi chọn học sinh giỏi bậc THPT cấp ĐHQGHN môn Hóa học (đối vá»›i ngành Dược học), môn Sinh học (đối vá»›i ngành Y khoa và RHM).

    + Đạt danh hiệu học sinh giỏi từng năm trong cả 3 năm THPTchuyên và có tổng Ä‘iểm 4 môn thi tốt nghiệp đạt tối thiểu 32,0 Ä‘iểm trong Ä‘ó không có Ä‘iểm môn thi tốt nghiệp dÆ°á»›i 6,0 Ä‘iểm.

Nguyên tắc xét tuyển thẳng: Xét các đối tượng theo thứ tá»± Æ°u tiên từ cao xuống thấp cho đến đủ chỉ tiêu, trong trường hợp thí sinh đạt cùng mức xét tuyển nhÆ°ng hết chỉ tiêu sẽ xét thêm Ä‘iểm bài thi Toán, bài thi Ngoại ngữ trọng kỳ thi THPT quốc gia.

- Ưu tiên xét tuyển: Không hạn chế số lượng đối vá»›i các thí sinh thuá»™c đối tượng tuyển thẳng trên Ä‘ây nhÆ°ng không dùng quyền tuyển thẳng. Thí sinh diện Æ°u tiên xét tuyển phải đạt ngưỡng Ä‘iểm đảm bảo chất lượng đầu vào trong kỳ thi THPT quốc gia của tổ hợp các môn xét tuyển theo quy định.

2.9. Lệ phí xét tuyển/thi tuyển; Theo quy định của Bá»™ GD và ĐT.

2.10. Học phí dá»± kiến vá»›i sinh viên chính quy và lá»™ trình tăng học phí tối Ä‘a cho từng năm;

- Ngành Y Ä‘a khoa và Dược học: Học phí áp dụng theo Nghị định số 86/2015/NĐ-CP ngày 02/10/2015 của Chính phủ, hiện tại là 1.100.000 đồng/tháng.

- Ngành Răng hàm mặt (Ä‘ào tạo chất lượng cao): Mức học phí tÆ°Æ¡ng ứng theo chất lượng Ä‘ào tạo, mức thu là 6 triệu đồng/tháng.

2.11. Các ná»™i dung khác:

  - Cách thức xét tuyển: Xét tổng Ä‘iểm theo tổ hợp từ cao xuống thấp cho đến đủ chỉ tiêu.

 - Riêng đối vá»›i chÆ°Æ¡ng trình chất lượng cao (ngành Răng hàm mặt) môn Tiếng Anh phải đạt từ 4/10 diểm trở lên má»›i đủ Ä‘iều kiện đăng ký xét tuyển.

 3.Thời gian dá»± kiến các đợt tuyển sinh bổ sung trong năm

 Sau khi tuyển sinh đợt 1, nếu thiếu chỉ tiêu có thể tuyển sinh bổ sung.

  - Tuyển sinh bổ sung đợt 1: Từ 25/8-30/8/2018.

4. Thông tin về các Điều kiện đảm bảo chất lượng chính

4.1.  CÆ¡ sở vật chất phục vụ Ä‘ào tạo và nghiên cứu:

4.1.1. Thống kê diện tích đất, diện tích sàn xây dá»±ng, ký túc xá

  - Tổng diện tích đất của Khoa:           120.978m2

  - Diện tích sàn xây dá»±ng trá»±c tiếp phục vụ Ä‘ào tạo:   1.689m2 (chÆ°a tính diện tích dùng chung trong ĐHQGHN).

  => Bình quân diện tích/1SV là 5,4m2.

4.1.2. Thống kê các phòng thá»±c hành, phòng thí nghiệm và các trang thiết bị

TT

Tên

Các trang thiết bị chính

1

Phòng thá»±c hành bá»™ môn Điều dưỡng và HLKN

- Máy siêm âm 4D.

- Máy ná»™i soi tiêu hóa.

2

Phòng thá»±c hành bá»™ môn Dược lý và dược lâm sàng

- Máy quang phổ huỳnh quang.

- Máy ly tâm.                

3

Phòng thá»±c hành bá»™ môn Dược liệu và DHCT

 

4

Phòng thá»±c hành bá»™ môn Hóa dược và KNT

- Máy quang phổ hồng ngoại.

- Tủ lão hóa cấp tốc.

5

Phòng thá»±c hành bá»™ môn Bào chế và CNDP

- Máy sắc ký lỏng ghép nối đầu dò phổ khối.

- Hệ thống cộng hưởng từ liền thời gian.

6

Phòng thá»±c hành bá»™ môn Y dược học cÆ¡ sở

 

7

Phòng thá»±c hành bá»™ môn Kỹ thuật y học

 

8

Phòng thá»±c hành bá»™ môn Y dược cá»™ng đồng và YHDP

- Thiết bị phân tích giá trị năng lượng.

- Thiết bị phân tích nÆ°á»›c.

9

Phòng thá»±c hành bá»™ môn Mắt và tai mÅ©i họng

- Bá»™ ná»™i soi hoàn chỉnh tai mÅ©i họng.

- Hệ thống chụp x-quang kỹ thuật số.

- Hệ thống chụp cắt lá»›p vi tính.

10

Phòng thá»±c hành bá»™ môn Răng hàm mặt

- Kính hiển vi nhà khoa di Ä‘á»™ng.

- Máy chụp toàn cảnh sọ nghiêng.

- Bá»™ tiền lâm sàng nha khoa.

  • Thống kê phòng học

TT

Loại phòng

Số lượng

1

Há»™i trường, phòng học lá»›n trên 200 chá»—

 

2

Phòng học từ 100 – 200 chá»—

 

3

Phòng học từ 50-100 chá»—

2

4

Số phòng học dÆ°á»›i 50 chá»—

5

5

Số phòng học Ä‘a phÆ°Æ¡ng tiện

1

  • Thống kê về học liệu (kể cả e-book, cÆ¡ sở dữ liệu Ä‘iện tá»­) trong thÆ° viện

TT

Nhóm ngành Ä‘ào tạo

Số lượng

1

Nhóm ngành VI

Dùng chung trong ĐHQGHN

  • Danh sách giảng viên cÆ¡ hữu: (có danh sách kèm theo)

Khối ngành/ Nhóm ngành

GS.TS/

GS.TSKH

PGS.TS/

PGS.TSKH

TS

ThS

Khối ngành/ Nhóm ngành VI

 

 

 

 

Ngành 1. Y Ä‘a khoa

 

 

 

 

1. Phạm Trung Kiên

 

x

 

 

2. Nguyá»…n Thúy Vinh

 

x

 

 

3. Lê Thị Luyến

 

x

 

 

4. Hoàng Thị Phượng

 

x

 

 

5. Vũ Thị Thơm

 

 

x

 

6. VÅ© Ngọc Hà

 

 

x

 

7. Nguyá»…n Thành Trung

 

 

 

x

8. Doãn Văn Ngọc

 

 

 

x

9. Chu DÅ©ng SÄ©

 

 

 

x

10. Hoàng Nam Hùng

 

 

 

x

11. TrÆ°Æ¡ng Quang Vinh

 

 

 

x

12. Phạm Văn Đếm

 

 

 

x

13. Phan Minh Đức

 

 

 

x

14. Nguyá»…n Hoàng Long

 

 

 

x

15. Huỳnh Thị Nhung

 

 

 

x

16. Nguyá»…n Lê Hoa

 

 

 

x

17. Nguyễn Như Đua

 

 

 

x

18. Nguyễn Tuấn Sơn

 

 

 

x

19. Nhữ Thu Hòa

 

 

 

x

20. Nguyá»…n Thị Lệ Hà

 

 

 

x

21. Nguyễn Đắc Dũng

 

 

 

x

22. Mạc Đăng Tuấn

 

 

 

x

23. Trịnh Ngọc Dương

 

 

 

x

24. Phạm Thị Hồng Nhung

 

 

 

x

25. Nguyá»…n Thúc Thu HÆ°Æ¡ng

 

 

 

x

Ngành 2. Dược học

 

 

 

 

1. Nguyễn Thanh Hải

 

x

 

 

2. Đinh Đoàn Long

 

x

 

 

3. Dương Thị Ly Hương

 

x

 

 

4. Bùi Thanh Tùng

 

x

 

 

5. Trần Thị Tôn Hoài

 

 

x

 

6. Nguyá»…n Thị Thanh Bình

 

 

x

 

7. Nguyá»…n Hữu Tùng

 

 

x

 

8. Lê Thị Thu Hường

 

 

x

 

9. Bùi Thị Thu Hoài

 

 

x

 

10. Vũ Đức Lợi

 

 

x

 

11. Lê Anh Tuấn

 

 

 

x

12. Nguyá»…n Thị Hoàng Anh

 

 

 

x

13. Bùi Thị Xuân

 

 

 

x

14. Nguyá»…n Xuân Bách

 

 

 

x

15. Dương Hải Thuận

 

 

 

x

16. Hà Thị Thanh HÆ°Æ¡ng

 

 

 

x

17. Lê Thị Diá»…m Hồng

 

 

 

x

Ngành 3. Răng Hàm Mặt

 

 

 

 

1. Phạm Như Hải

 

x

 

 

2. Đào Thị Dung

 

x

 

 

3. Phạm Thị Thu Hiền

 

x

 

 

4. Phạm Dương Hiếu

 

 

x

 

5. Lưu Hồng Hạnh

 

 

 

x

6. Trương Thị Mai Anh

 

 

 

x

7. Nguyá»…n Thị Thúy Mậu

 

 

 

x

8. VÅ© Vân Nga

 

 

 

x

9. Nguyễn Thanh Hằng

 

 

 

x

10. Nguyễn Văn Khanh

 

 

 

x

11. Đỗ Thị Thu Hương

 

 

 

x

  • Danh sách giảng viên thỉnh giảng: (có danh sách kèm theo)

Khối ngành/ Nhóm ngành

GS.TS/

GS.TSKH

PGS.TS/

PGS.TSKH

TS

ThS

Khối ngành/ Nhóm ngành VI

 

 

 

 

Ngành 1. Y Ä‘a khoa

 

 

 

 

1. Nguyễn Quốc Anh

 

 

x

 

2. Bùi Thị Vân Anh

 

 

x

 

3. Hoàng CÆ°Æ¡ng

 

 

x

 

4. Nguyá»…n Thị Nhất Châu

 

 

x

 

5. Đặng Trần Đạt

 

 

x

 

6. Phạm Ngọc Đông

 

 

x

 

7. Nguyễn Thị Thu Hiền

 

 

x

 

8. Đỗ Tấn

 

 

x

 

9. Nguyá»…n Xuân Tịnh

 

 

x

 

10. Thẩm TrÆ°Æ¡ng Khánh Vân

 

 

     x

 

11. Tô Thanh PhÆ°Æ¡ng

 

 

     x

 

12. Nguyá»…n Hoàng Điệp

 

 

     x

 

13. Nguyễn Hữu Chiến

 

 

     x

 

14. Cao Văn Tuân

 

 

     x

 

15. Mai Trọng Khoa

 

x

 

 

16. Phạm Cẩm Phương

 

 

     x

 

17. Trần Đình Hà

 

x

 

 

18. Đỗ Duy Cường

 

 

     x

 

19. Đỗ Trung Dũng

 

 

     x

 

20. Vương Tuấn Anh

 

 

     x

 

21. Đồng Văn Thành

 

 

     x

 

22. Võ Hồng Khôi

 

 

     x

 

23. Nguyá»…n PhÆ°Æ¡ng Sinh

 

 

     x

 

24. Nguyễn Thị Huệ

 

 

     x

 

25. Phạm Bá Tuyến

 

 

     x

 

26. Nguyễn Văn Thường

 

x

 

 

27. Đinh Hữu Nghị

 

 

 

     x

28.Trần Văn Sáu

 

x

 

 

29. Trần Quốc Hùng

 

 

     x

 

30. Nguyễn Văn Chi

 

 

     x

 

31. Nguyá»…n Hoài Nam

 

 

 

     x

32. VÅ© Xuân Phú

 

x

 

 

33. Hoàng Thị Thanh Vân

 

 

     x

 

34. Vũ Mạnh Cường

 

 

 

     x

35. Nguyá»…n Xuân Huyến

 

 

 

     x

36. Nguyễn Tuấn Đại

 

 

     x

 

37. Nguyễn Thị Tuyến

 

 

 

     x

38. Phạm Đình Hòa

 

 

 

     x

39. VÅ© Thái Hà

 

 

 

     x

40. Hoàng Văn Tâm

 

 

 

     x

41. Trần Cẩm Vân

 

 

 

     x

42. Vũ Nguyệt Minh

 

 

 

     x

43. Nguyễn Thị Hoa

 

 

 

     x

44. Hoàng Thị Ngọc Lý

 

 

 

     x

45. Đặng Bích Diệp

 

 

 

     x

46. Lê Huyền My

 

 

 

     x

47. Nguyá»…n Thị Vân Anh

 

 

 

     x

48. Thân Trọng Tùy

 

 

 

     x

49. Nguyá»…n Tiến Thành

 

 

 

     x

50. Dương Thị Lan

 

 

 

     x

51. Nguyá»…n Thùy Linh

 

 

 

     x

52. Nguyá»…n Minh Thu

 

 

 

     x

53. Lê Văn HÆ°ng

 

 

     x

 

54. Nguyá»…n Mạnh Tân

 

 

 

     x

55. LÆ°u Đình Mùi

 

 

 

     x

56. Quách Thị Yến

 

 

 

     x

57. Nguyễn Quốc Đạt

 

 

 

     x

58. Lê Anh Cường

 

 

 

     x

59. Nguyễn Trọng Hưng

 

 

     x

 

60. Hà Văn Thúy

 

 

     x

 

61. Trần Thu Hương

 

x

 

 

Ngành 2. Dược học

 

 

 

 

1. Nguyễn Thị Kim Thu

 

 

     x

 

2. Nguyễn Trần Linh

 

 

     x

 

3. Nguyá»…n Thị Vinh Hà

 

x

 

 

4. Đặng Thanh Hải

 

 

     x

 


5. Tình hình việc làm (thống kê cho 2 năm gần nhất)

Nhóm ngành/ngành

Chỉ tiêu Tuyển sinh

Số SV trúng tuyển nhập học

Số SV tốt nghiệp

Số SV tốt nghiệp có việc làm

ĐH

CĐSP

ĐH

CĐSP

ĐH

CĐSP

ĐH

CĐSP

Nhóm ngành VI

- Năm 2016

+ Ngành Y Ä‘a khoa

+ Ngành Dược học

- Năm 2017

+ Ngành Y Ä‘a khoa

+ Ngành Dược học

+ Ngành Răng hàm mặt

 

120

60

60

190

75

75

40

 

 

121

60

59

211

78

87

46

 

 

 

 

 

 

 

50

 

 

 

 

 

 

 

50

 

Tổng

310

 

332

 

50

 

50

 

 6. Tổng nguồn thu hợp pháp/năm và chi phí Ä‘ào tạo trung bình 1 sinh viên/năm: ....

- Tổng thu: 8.241.262.000đ.

- Chi phí trung bình Ä‘ào tạo 1 SV/năm: 9.060.000Ä‘.

 

 

NÆ¡i nhận:                                                                                   KT. CHỦ NHIỆM KHOA

- Bá»™ GD&ĐT (B/cáo);                                                          PHÓ CHỦ NHIỆM PHỤ TRÁCH

- ĐHqghn (B/cáo);                                                                                      (Đã ký)

- Lưu VT, ĐT.

  

                                                                                                            Nguyá»…n Thanh Hải