+84-4-37450188

Đề án tuyển sinh Đại học chính quy năm 2022

Ngày: 24/06/2022 15:14

                                      ĐỀ ÁN TUYỂN SINH  ĐẠI HỌC NĂM 2022

I. Thông tin chung

1. Tên cơ sở đào tạo: Trường Đại học Y Dược

2. Mã trường: QHY

3. Địa chỉ các trụ sở (trụ sở chính và phân hiệu): Nhà Y1, 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy Hà Nội;

4. Địa chỉ trang thông tin điện tử của cơ sở đào tạo: http://ump.vnu.edu.vn/

5. Địa chỉ các trang mạng xã hội của cơ sở đào tạo (có thông tin tuyển sinh):

https://www.facebook.com/TruongDaihocYDuocDHQGHN/

6. Số điện thoại liên hệ tuyển sinh: 0911430050

7. Tình hình việc làm của sinh viên sau khi tốt nghiệp

Đường link công khai việc làm của sinh viên sau khi tốt nghiệp trên trang thông tin điện tử của CSĐT: http://ump.vnu.edu.vn/sinh-vien/cuu-sinh-vien

Kết quả khảo sát sinh viên có việc làm trong khoảng thời gian 12 tháng kể từ khi được công nhận tốt nghiệp được xác định theo từng ngành, lĩnh vực đào tạo, được khảo sát ở năm liền kề trước năm tuyển sinh, đối tượng khảo sát là sinh viên đã tốt nghiệp ở năm trước cách năm tuyển sinh một năm.

Lĩnh vực/ngành đào tạo

Trình độ đào tạo

Chỉ tiêu tuyển sinh

Số SV trúng tuyển nhập học

Số SV tốt nghiệp

Tỉ lệ SV tốt nghiệp đã có việc làm

Sức khỏe

 

 

 

 

 

Y khoa

Đại học

50

49

36

97.2%

Dược học

Đại học

50

63

50

88%

Tổng

 

100

112

86

91.9%

8. Thông tin về tuyển sinh chính quy của 2 năm gần nhất

Đường link công khai thông tin về tuyển sinh chính quy của 2 năm gần nhất trên trang thông tin điện tử của CSĐT: http://ump.vnu.edu.vn/tuyen-sinh/dai-hoc-chinh-quy

8.1. Phương thức tuyển sinh của 2 năm gần nhất: Xét tuyển

8.2. Điểm trúng tuyển của 2 năm gần nhất  

 

Lĩnh vực/ Ngành/ Nhóm ngành/ Tổ hợp xét tuyển

Phương thức xét tuyển

Năm 2020

Năm 2021

TT

Chỉ tiêu

Số nhập học

Điểm trúng tuyển

Chỉ tiêu

Số nhập học

Điểm trúng tuyển

 

1

2

3

4

5

6

Lĩnh vực sức khỏe

- Y Khoa

- Dược học

- Răng hàm mặt

- Kỹ thuật xét nghiệm YH

- Kỹ thuật hình ảnh YH

- Điều dưỡng

 

 

Xét tuyển

 

100

100

50

50

50

50

 

119

105

54

52

49

51

 

28.35

26.7

27.2

25.55

25.15

24.9

 

150

150

50

50

50

50

 

163

149

50

52

51

44

 

28.15

26.05

27.5

25.85

25.4

25.35

 

Tổng

 

400

440

 

500

509

 

9. Thông tin danh mục ngành được phép đào tạo:

Đường link công khai danh mục ngành được phép đào tạo trên trang thông tin điện tử của CSĐT:

http://ump.vnu.edu.vn/dao-tao/dao-tao-he-chinh-quy/nganh-dao-tao

STT

Tên ngành

Mã ngành

Số văn bản cho phép mở ngành

Ngày tháng năm ban hành văn bản cho phép mở ngành

Số QĐ chuyển đổi tên ngành (gần nhất)

Ngày tháng năm ban hành Số QĐ chuyển đổi tên ngành (gần nhất)

Trường tự chủ QĐ hoặc Cơ quan có thẩm quyền cho phép

Năm bắt đầu đào tạo

Năm đã tuyển sinh và đào tạo gần nhất

1

Răng - Hàm - Mặt

7720501

605/QĐ-ĐHQGHN

27/02/2017

 

 

Đại học Quốc Gia Hà Nội

2017

2021

2

Y khoa

7720101

1291/QĐ-ĐT

17/04/2012

250/QĐ-ĐHQGHN

18/01/2018

Đại học Quốc Gia Hà Nội

2018

2021

3

Kỹ thuật xét nghiệm y học

7720601

708/QĐ-ĐHQGHN

13/03/2019

 

 

Đại học Quốc Gia Hà Nội

2019

2021

4

Kỹ thuật hình ảnh y học

7720602

709/QĐ-ĐHQGHN

13/03/2019

 

 

Đại học Quốc Gia Hà Nội

2019

2021

5

Dược học

7720201

1291/QĐ-ĐT

17/04/2012

250/QĐ-ĐHQGHN

18/01/2018

Đại học Quốc Gia Hà Nội

2012

2021

6

Điều dưỡng

7720301

816/QĐ-ĐHQGHN

13/03/2020

 

 

Đại học Quốc Gia Hà Nội

2020

2021

10. Điều kiện bảo đảm chất lượng (Mẫu số 03)

Đường link công khai các điều kiện đảm bảo chất lượng trên trang thông tin điện tử của CSĐT: http://ump.vnu.edu.vn/trung-tam-kt-dbclgd/tin-tuc-dam-bao-chat-luong

11. Đường link công khai Đề án tuyển sinh trên trang thông tin điện tử của CSĐT: http://ump.vnu.edu.vn/tuyen-sinh/dai-hoc-chinh-quy

12. Đường link công khai Quy chế tuyển sinh của cơ sở đào tạo[1] trên trang thông tin điện tử của CSĐT: http://ump.vnu.edu.vn/tuyen-sinh/dai-hoc-chinh-quy

II. Tuyển sinh đào tạo chính quy

1. Tuyển sinh chính quy đại học

1.1. Đối tượng, điều kiện tuyển sinh

     Thí sinh tham dự kỳ thi tốt nghiệp Trung học phổ thông (THPT) 2022 hoặc kỳ thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức;

1.2. Phạm vi tuyển sinh

      Tuyển sinh trong cả nước.

1.3. Phương thức tuyển sinh

1.3.1. Xét tuyển dựa theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 (50% chỉ tiêu) theo tổ hợp A00 đối với ngành Dược học; tổ hợp B00 đối với các ngành: Y khoa, Răng- Hàm- Mặt, Kĩ thuật xét nghiệm y học, Kĩ thuật hình ảnh y học và Điều dưỡng.

Thí sinh phải đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với ngành xét tuyển theo quy định của Bộ GD&ĐT (riêng đối với ngành RHM chất lượng cao phải có điểm thi tốt nghiệp THPT môn tiếng Anh đạt tốt thiểu 6 điểm trở lên).

Đối với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2022 phải dự thi lại các môn theo tổ hợp xét tuyển.

1.3.2. Xét tuyển dựa theo kết quả thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) do ĐHQGHN tổ chức năm 2022 (20% chỉ tiêu), yêu cầu điểm thi ĐGNL phải đạt tối thiểu 100 điểm và điểm trung bình chung học tập của 3 môn học thuộc tổ hợp xét tuyển trong năm lớp 12 phải đạt từ 8.5 điểm trở lên đối với ngành Y khoa, Dược học và Răng- Hàm- Mặt; điểm thi ĐGNL phải đạt tối thiểu 80 điểm và điểm trung bình chung học tập của 3 môn học thuộc tổ hợp xét tuyển trong năm lớp 12 phải đạt từ 7.5 điểm trở lên đối với các ngành còn lại;

Nguyên tắc xét theo điểm thi ĐGNL, xét từ cao xuống thấp cho đến hết chỉ tiêu, những thí sinh cùng mức điểm ở cuối danh sách sẽ xét đến điểm trung bình chung học tập của 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển trong năm lớp 12.

1.3.3. Xét tuyển thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh IELTS hoặc chứng chỉ tiếng Anh quốc tế tương đương (10% chỉ tiêu). Yêu cầu chứng chỉ IELTS từ 6.5 trở lên đối với các ngành (Y khoa, Dược học và Răng-Hàm-Mặt), hoặc từ 5.5 trở lên đối với các ngành (KT Xét nghiệm y học, KT Hình ảnh y học và Điều dưỡng), chứng chỉ phải còn hạn sử dụng trong thời gian 02 năm kể từ ngày cấp chứng chỉ đến ngày nộp hồ sơ dự tuyển. Thí sinh còn phải có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 với tổng điểm 02 môn trong tổ hợp xét tuyển tương ứng với ngành học (bắt buộc phải có môn toán) đạt tối thiểu 17 điểm đối ngành Y khoa, Răng- Hàm- Mặt, Dược học hoặc tối thiểu 15 điểm đối với các ngành còn lại.

Điểm xét tuyển bằng tổng của điểm IELTS quy đổi (bảng quy đổi ở Phụ lục 2) cộng với điểm 2 môn trong tổ hợp xét tuyển (bắt buộc phải có môn Toán).

Nguyên tắc xét tuyển xét từ điểm cao xuống thấp cho đến hết chỉ tiêu. Những thí sinh cùng mức điểm ở cuối danh sách sẽ xét đến điểm IELTS, sau đến điểm môn Toán của kỳ thi THPT.

1.3.4. Xét tuyển theo cơ chế đặc thù của ĐHQGHN tại quyết định số 4412/QĐ-ĐHQGHN ngày 31/12/2021

a) Dành 5% chỉ tiêu cho đối tượng là học sinh các Trường THPT thuộc ĐHQGHN và học sinh trường THPT chuyên (danh sách có trong phụ lục 1) đạt các yêu cầu sau:

- Có hạnh kiểm 3 năm THPT đạt loại tốt;

- Có học lực 3 năm THPT đạt loại giỏi;

- Kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 có tổng điểm tổ hợp xét tuyển đạt ngưỡng đầu vào theo quy định của Bộ GĐ&ĐT;

- Đoạt giải Nhất hoặc Huy chương Vàng các cuộc thi sáng tạo, triển lãm khoa học kỹ thuật khu vực, quốc tế có đề tài dự thi phù hợp với ngành xét tuyển.

Thí sinh phải báo cáo tóm tắt đề tài dự thi bằng tiếng Anh trước Hội đồng tuyển sinh của Trường để Hội đồng xem xét, quyết định.

b) Dành 5% cho đối tượng học sinh các trường THPT trên toàn quốc đạt các yêu cầu sau:

- Có hạnh kiểm 3 năm THPT đạt loại tốt;

- Có điểm trung bình chung học tập bậc THPT đạt từ 8,5 trở lên,

- Kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 có tổng điểm tổ hợp xét tuyển đạt ngưỡng đầu vào theo quy định của Bộ GĐ&ĐT:

- Tham dự kỳ thi chọn học sinh giỏi bậc THPT cấp ĐHQGHN hoặc cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương với các môn Toán, Lý, Hóa, Sinh, Tin học: Đạt giải Nhất đối với các ngành Y khoa, Răng- Hàm- Mặt, Dược học; đạt giải nhất, nhì, ba đối với các ngành còn lại.

Nguyên tắc xét tuyển theo thứ tự ưu tiên từ giải cao xuống giải thấp cho đến hết chỉ tiêu, trường hợp cùng mức ưu tiên ở cuối danh sách sẽ xét thêm tổng điểm tổ hợp trong kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2022.

1.3.5. Xét tuyển đối tượng học sinh dự bị đại học (dành 2% chỉ tiêu) Học sinh các trường dự bị đại học (đã được Trường phân bổ chỉ tiêu bằng văn bản) phải có điểm tổng kết năm học tại trường dự bị đại học đạt loại khá trở lên.

* Tùy theo số lượng thí sinh đăng ký vào các phương thức tuyển sinh, Hội đồng tuyển sinh có thể xem xét chuyển đổi tỉ lệ chỉ tiêu giữa các phương thức; riêng diện tuyển thẳng đảm bảo không vượt quá 30% chỉ tiêu.

1.4. Chỉ tiêu tuyển sinh: 

TT

Trình độ đào tạo

Mã ngành xét tuyển

 

Tên ngành xét tuyển

Mã phương thức xét tuyển

Tên phương thức xét tuyển

 

Chỉ tiêu (dự kiến)

Tổ hợp xét tuyển 1

Mã tổ hợp

Môn chính

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

 

 

 

 

Đại học

 

 

 

 

 

 

 

 

7720101

 

 

 

 

Y khoa

100

Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT

90

B00

 

301

Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế TS

6

Y31

 

500

Ưu tiên xét tuyển theo quy định của Quy chế TS

9

Y50

 

401

Xét kết quả thi ĐGNL

36

Q00

 

303

Xét tuyển thẳng theo đề án TS đối tượng HS trường chuyên, đạt huy chương vàng

9

Y33

 

501

Xét tuyển thẳng theo đề án TS đối tượng HS đạt giải HSG cấp tỉnh

9

Y51

 

409

Xét tuyển theo CC (IELTS)

18

Y49

 

2

 

 

 

 

Đại học

 

 

 

 

 

 

 

 

7720201

 

 

 

 

Dược học

100

Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT

80

A00

 

301

Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế TS

5

Y31

 

500

Ưu tiên xét tuyển theo quy định của Quy chế TS

8

Y50

 

401

Xét kết quả thi ĐGNL

32

Q00

 

303

Xét tuyển thẳng theo đề án TS đối tượng HS trường chuyên, đạt huy chương vàng

8

Y33

 

501

Xét tuyển thẳng theo đề án TS đối tượng HS đạt giải HSG cấp tỉnh

8

Y51

 

409

Xét tuyển theo CC (IELTS)

16

Y49

 

3

 

 

Đại học

 

 

 

 

7720501

 

 

Răng Hàm Mặt

100

Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT

25

B00

 

301

Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế TS

1

Y31

 

500

Ưu tiên xét tuyển theo quy định của Quy chế TS

3

Y50

 

401

Xét kết quả thi ĐGNL

10

Q00

 

303

Xét tuyển thẳng theo đề án TS đối tượng HS trường chuyên, đạt huy chương vàng

2

Y33

 

501

Xét tuyển thẳng theo đề án TS đối tượng HS đạt giải HSG cấp tỉnh

3

Y51

 

409

Xét tuyển theo CC (IELTS)

5

Y49

 

4

 

 

 

 

Đại học

 

 

 

 

 

 

 

 

7720601

 

 

 

 

Kĩ thuật xét nghiệm y học

100

Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT

25

B00

 

301

Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế TS

1

Y31

 

500

Ưu tiên xét tuyển theo quy định của Quy chế TS

3

Y50

 

401

Xét kết quả thi ĐGNL

10

Q00

 

303

Xét tuyển thẳng theo đề án TS đối tượng HS trường chuyên, đạt huy chương vàng

2

Y33

 

501

Xét tuyển thẳng theo đề án TS đối tượng HS đạt giải HSG cấp tỉnh

3

Y51

 

409

Xét tuyển theo CC (IELTS)

5

Y49

 

5

 

 

 

 

 

Đại học

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7720602

 

 

 

 

 

Kĩ thuật hình ảnh y học

100

Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT

25

B00

 

301

Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế TS

1

Q00

 

500

Ưu tiên xét tuyển theo quy định của Quy chế TS

3

Y50

 

401

Xét kết quả thi ĐGNL

10

Q00

 

303

Xét tuyển thẳng theo đề án TS đối tượng HS trường chuyên, đạt huy chương vàng

2

Y33

 

501

Xét tuyển thẳng theo đề án TS đối tượng HS đạt giải HSG cấp tỉnh

3

Y51

 

409

Xét tuyển theo CC (IELTS)

5

Y49

 

6

 

 

Đại học

 

 

 

 

7720301

 

 

Điều dưỡng

100

Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT

30

B00

 

301

Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế TS

2

Y31

 

500

Ưu tiên xét tuyển theo quy định của Quy chế TS

3

Y50

 

401

Xét kết quả thi ĐGNL

12

Q00

 

303

Xét tuyển thẳng theo đề án TS đối tượng HS trường chuyên, đạt huy chương vàng

3

Y33

 

501

Xét tuyển thẳng theo đề án TS đối tượng HS đạt giải HSG cấp tỉnh

3

Y51

 

409

Xét tuyển theo CC (IELTS)

6

Y49

 

  1.5. Ngưỡng đầu vào:

- Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ GD&ĐT và của ĐHQGHN, Trường sẽ thông báo cụ thể sau khi Bộ GD&ĐT công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đối với các ngành thuộc khối ngành sức khỏe.

- Riêng ngành Răng - Hàm - Mặt (chất lượng cao), điểm môn thi tiếng Anh trong kỳ thi tốt nghiệp THPT phải đạt từ 6/10 điểm trở lên (trừ những thí sinh được miễn thi ngoại ngữ).

1.6. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh dự tuyển vào các ngành của trường:

- Mã trường: QHY

- Tổ hợp xét tuyển: A00 đối với ngành Dược học; B00 đối với các ngành còn lại (Y Khoa, Răng hàm mặt, Kĩ thuật hình ảnh Y học, Kĩ thuật xét nghiệm Y học, Điều dưỡng)

 1.7. Tổ chức tuyển sinh:

- Đối với xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT: Thời gian, hình thức đăng ký xét tuyển theo lịch trình chung của Bộ GD và ĐT.

- Xét tuyển dựa theo kết quả thi Đánh giá năng lực do ĐHQGHN tổ chức năm 2022: Theo hướng dẫn của ĐHQGHN.

- Đối với xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển và xét tuyển theo phương thức khác: Thời gian nhận hồ sơ trước ngày 15/7/2022; mẫu hồ sơ, thủ tục hồ sơ theo quy định của Bộ GD&ĐT và của ĐHQGHN.

1.8. Chính sách ưu tiên: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT (8% chỉ tiêu).

a) Xét tuyển thẳng: Dành 3% chỉ tiêu xét tuyển thẳng cho đối tượng theo quy định của Bộ GD&ĐT với các thí sinh đạt một trong các điều kiện theo thứ tự ưu tiên sau:

- Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia môn Toán, Lý, Hóa, Sinh, Tin học.

- Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba cuộc thi Khoa học kỹ thuật cấp quốc gia với các đề tài thuộc lĩnh vực phù hợp với ngành xét tuyển. Hội đồng tuyển sinh của trường sẽ xem xét đề tài mà thí sinh đoạt giải để quyết định.

b) Ưu tiên xét tuyển: Dành 5% chỉ tiêu cho ưu tiên xét tuyển đối với các thí sinh thuộc đối tượng xét tuyển thẳng ở trên (mục a) nhưng không dùng quyền xét tuyển thẳng. Thí sinh diện ưu tiên xét tuyển phải có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 với tổng điểm tổ hợp đối với ngành xét tuyển đạt ngưỡng đầu vào theo quy định của Bộ GD&ĐT và của ĐHQGHN.

Nguyên tắc xét tuyển: xét theo thứ tự ưu tiên từ giải cao xuống giải thấp cho đến hết chỉ tiêu, trường hợp cùng mức ưu tiên ở cuối danh sách sẽ xét theo tổng điểm tổ hợp xét tuyển, sau đến điểm môn Toán trong kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2022.

1.9. Lệ phí xét tuyển/thi tuyển: Theo quy định của Đại học Quốc gia Hà Nội;

1.10. Học phí dự kiến với sinh viên chính quy; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm (nếu có).

- Học phí các ngành hệ chuẩn: 2.450.000 đồng/tháng*10 tháng/năm.

- Học phí ngành Răng hàm mặt hệ chất lượng cao: 6.000.000 đồng/tháng*10 tháng/năm.

1.11. Thời gian dự kiến tuyển sinh các đợt trong năm: Sẽ có thông báo sau

1.12. Các nội dung khác (không trái quy định hiện hành).

1.13. Thông tin tuyển sinh các ngành đào tạo đặc thù có nhu cầu cao về nhân lực trình độ đại học đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội của đất nước.

1.13.1. Thông tin về doanh nghiệp hợp tác đào tạo.

1.13.2. Các thông tin triển khai áp dụng cơ chế đào tạo đặc thù có nhu cầu cao về nhân lực trình độ đại học. (không trái các quy định hiện hành).

1.14. Tài chính:

1.14.1. Tổng nguồn thu hợp pháp/năm của trường: 32.368.607.300 VNĐ

1.14.2. Tổng chi phí đào tạo trung bình 1 sinh viên/năm của năm liền trước năm tuyển sinh: 13.000.000/sinh viên.

 

Mẫu số 03: Báo cáo các điều kiện đảm bảo chất lượng

CÁC ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM CHẤT LƯỢNG

Quy mô đào tạo hình thức chính quy đến ngày 31/12/2021 (Người học)

STT

Trình độ/ lĩnh vực/ ngành đào tạo

Mã lĩnh vực/ngành

Quy mô đào tạo

A

SAU ĐẠI HỌC

 

 

1

Tiến sĩ

 

 

2

Thạc sĩ

 

 

2.1.1

Ngoại khoa

8720104

11

2.1.2

Nhi khoa

8720106

40

2.1.3

Răng Hàm Mặt

8720157

26

2.1.4

Nhãn khoa

8720501

8

B

ĐẠI HỌC

 

 

3.1

Y khoa

7720101

642

3.2

Dược học

7720201

556

3.3

Điều dưỡng

7720301

103

3.4

Răng – Hàm –Mặt

7720501

263

3.5

Kỹ thuật xét nghiệm y học

7720601

144

3.6

Kỹ thuật hình ảnh y học

7720602

134

2. Cơ sở vật chất phục vụ đào tạo và nghiên cứu:

2.1. Thống kê số lượng, diện tích đất, diện tích sàn xây dựng, ký túc xá:

- Tổng diện tích đất của trường (ha): 19.314ha

- Số chỗ ở ký túc xá sinh viên: Dùng chung trong Đại học Quốc Gia Hà Nội

- Diện tích sàn xây dựng trực tiếp phục vụ đào tạo thuộc sở hữu của trường tính trên một sinh viên chính quy:

TT

Loại phòng

Số lượng

Diện tích sàn xây dựng (m2)

1

Hội trường, giảng đường, phòng học các loại, phòng đa năng, phòng làm việc của giáo sư, phó giáo sư, giảng viên của cơ sở đào tạo

51

4017

1.1.

Hội trường, phòng học lớn trên 200 chỗ

3

900

1.2.

Phòng học từ 100 - 200 chỗ

9

1851

1.3.

Phòng học từ 50 - 100 chỗ

17

1560

1.4.

Số phòng học dưới 50 chỗ

3

156

1.5

Số phòng học đa phương tiện

1

25

1.6

Phòng làm việc của giáo sư, phó giáo sư, giảng viên của cơ sở đào tạo

26

725

2.

Thư viện, trung tâm học liệu

 

 

3.

Trung tâm nghiên cứu, phòng thí nghiệm, thực nghiệm, cơ sở thực hành, thực tập, luyện tập

34

2140

 

Tổng

86

7357

(Thư viện, trung tâm học liệu cũng như các học phần môn chung như Triết học, Kinh tế chính trị, Lịch sử ĐCS Việt Nam, Tư tưởng Hồ Chí Minh sử dụng phòng chung trong Đại học Quốc gia Hà Nội)  

2.2. Các thông tin khác        

3. Danh sách giảng viên

3.1. Danh sách giảng viên toàn thời gian

Stt

Họ và tên

Chức danh khoa học

Trình độ chuyên môn

Chuyên môn đào tạo

Ngành tham gia giảng dạy

Đại học

1

Nguyễn Hồng Long

 

Tiến sĩ

Pháp y

 

Y khoa

2

Phan Thảo Nguyên

 

Tiến sĩ

Nội khoa

 

Y khoa

3

Cao Văn Tuân

 

Tiến sĩ

Tâm lý học LS

 

Y khoa

4

Vũ Ngọc Hà

 

Tiến sĩ

Y xã hội học

 

Y khoa

5

Nguyễn Mạnh Hà

 

Tiến sĩ

Tim mạch

 

Y khoa

6

Nguyễn Thế Bình

 

Thạc sĩ

Quản lý BV

 

Y khoa

7

Trần Thu Hương

PGS

Tiến sĩ

Tâm lý học

 

Y khoa

8

Trần Thiết Sơn

GS

Tiến sĩ

PT tạo hình

 

Y khoa

9

Đồng Văn Thành

 

Tiến sĩ

Nội TM

 

Y khoa

10

Trịnh Đình Hải

GS

Tiến sĩ

Răng Hàm Mặt

 

Y khoa

11

Lê Hưng

 

Tiến sĩ

Răng Hàm Mặt

 

Y khoa

12

Đặng Trần Tiến

 

Tiến sĩ

Bệnh học

 

Y khoa

13

Lê Nguyên Vũ

 

Tiến sĩ

Y khoa

 

Y khoa

14

Nguyễn Ngọc Dũng

 

Tiến sĩ

Y khoa

 

Y khoa

15

Trần Ngọc Lương

PGS

Tiến sĩ

Y học

 

Y khoa

16

Đoàn Thị Hồng Hoa

PGS

Tiến sĩ

Tai mũi họng

 

Y khoa

17

Nguyễn Việt Hoa

 

Tiến sĩ

Ngoại Nhi

 

Y khoa

18

Lê Hồng Nhân

 

Tiến sĩ

Y học

 

Y khoa

19

Nguyễn Thái Hoàng

 

CK II

Ngoại khoa

 

Y khoa

20

Vũ Nam

PGS

Tiến sĩ

YH cổ truyền

 

Y khoa

21

Lê Thị Hằng

 

Tiến sĩ

Y học

 

Y khoa

22

Lê Thị Luyến

PGS

Tiến sĩ

Lao

 

Y khoa

23

Nguyễn Văn Học

 

Tiến sĩ

Ngoại khoa

 

Y khoa

24

Võ Thanh Quang

PGS

Tiến sĩ

Tai mũi họng

 

Y khoa

25

Trần Thái Hà

 

Tiến sĩ

YH cổ truyền

 

Y khoa

26

Nguyễn Hữu Chiến

 

Tiến sĩ

Tâm thần học

 

Y khoa

27

Nguyễn Thị Thu Hoài

 

Tiến sĩ

Y học

 

Y khoa

28

Nguyễn Trần Thủy

 

Tiến sĩ

Y học

 

Y khoa

29

Lê Ngọc Thành

GS

Tiến sĩ

Y học

 

Y khoa

30

Đoàn Thu Hà

 

Thạc sĩ

Vi sinh y học

 

Y khoa

31

Hoàng Thị Phượng

PGS

Tiến sĩ

Lao

 

Y khoa

32

Nguyễn Quốc Kính

GS

Tiến sĩ

Y học

 

Y khoa

33

Vũ Hồng Anh

 

Tiến sĩ

Nội khoa

 

Y khoa

34

Đinh Văn Lượng

 

Tiến sĩ

Ngoại lồng ngực

 

Y khoa

35

Nguyễn Thành Trung

 

Tiến sĩ

YH cổ truyền

 

Y khoa

36

Đặng Văn Dương

GS

Tiến sĩ

Y học

 

Y khoa

37

Phạm Thị Hồng Nhung

 

Tiến sĩ

Sinh học

 

Y khoa

38

Nguyễn Đức Nhự

 

Tiến sĩ

Pháp y

 

Y khoa

39

Lê Hồng Quang

 

Tiến sĩ

Y học

 

Y khoa

40

Nguyễn Sinh Hiền

PGS

Tiến sĩ

Y học

 

Y khoa

41

Trần Bình Giang

GS

Tiến sĩ

Y học

 

Y khoa

42

Đinh Đoàn Long

PGS

Tiến sĩ

Di truyền học

 

Y khoa

43

Vũ Thị Thơm

 PGS

Tiến sĩ

Y sinh học

 

Y khoa

44

Nguyễn Công Long

 

Tiến sĩ

Nội tiêu hóa

 

Y khoa

45

Đào Huyền Quyên

 

Tiến sĩ

Hóa sinh

 

Y khoa

46

Nguyễn Đình Minh

 

Thạc sĩ

PT tạo hình

 

Y khoa

47

Thân Mạnh Hùng

 

Tiến sĩ

Truyền nhiễm

 

Y khoa

48

Phan Minh Đức

 

Tiến sĩ

Y học

 

Y khoa

49

Dương Quốc Chính

 

Tiến sĩ KH

Sinh học PTYS

 

Y khoa

50

Dương Trọng Hiền

 

Tiến sĩ

Ngoại khoa

 

Y khoa

51

Đỗ Anh Tiến

 

Tiến sĩ

Y học

 

Y khoa

52

Trần Minh Điển

PGS

Tiến sĩ

Nhi khoa

 

Y khoa

53

Bạch Quốc Khánh

 

Tiến sĩ

Y học

 

Y khoa

54

Vũ Thị Thu Hương

 

Tiến sĩ

Dược học

 

Y khoa

55

Nguyễn Tuấn Sơn

 

Tiến sĩ

Tai mũi họng

 

Y khoa

56

Lê Quang Toàn

 

Tiến sĩ

Y học

 

Y khoa

57

Đỗ Duy Cường

PGS

Tiến sĩ

Truyền nhiễm

 

Y khoa

58

Lê Thị Minh Phương

 

Thạc sĩ

Khoa học y sinh

 

Y khoa

59

Võ Tường Kha

PGS

Tiến sĩ

Y khoa

 

Y khoa

60

Nguyễn Quang

PGS

Tiến sĩ

Y học

 

Y khoa

61

Nguyễn Mạnh Khánh

PGS

Tiến sĩ

Y học

 

Y khoa

62

Ngô Bá Toàn

 

Tiến sĩ

CT chỉnh hình

 

Y khoa

63

Phạm Hoàng Hà

PGS

Tiến sĩ

Ngoại tiêu hóa

 

Y khoa

64

Nguyễn Xuân Hiệp

PGS

Tiến sĩ

Nhãn khoa

 

Y khoa

65

Vũ Thị Thu Thủy

 

CK II

Nội khoa

 

Y khoa

66

Bùi Thị Vân Anh

PGS

Tiến sĩ

Nhãn khoa

 

Y khoa

67

Nguyễn Đỗ Huy

PGS

Tiến sĩ

Dinh dưỡng

 

Y khoa

68

Nguyễn Duy Tuyển

 

Tiến sĩ

Ngoại TK sọ não

 

Y khoa

69

Nguyễn Duy Ánh

PGS

Tiến sĩ

Sản phụ khoa

 

Y khoa

70

Phan Hoàng Hiệp

 

Tiến sĩ

Y học

 

Y khoa

71

Mai Trần Hạnh Linh

 

CK I

Nhi khoa

 

Y khoa

72

Lê Thị Diễm Hồng

 

Thạc sĩ

Hóa sinh

 

Y khoa

73

Phùng Thị Hòa

 

Tiến sĩ

Tai mũi họng

 

Y khoa

74

Phạm Văn Đếm

 

Tiến sĩ

Nhi khoa

 

Y khoa

75

Phan Hồng Long

 

CK I

Ngoại khoa

 

Y khoa

76

Trần Quốc Tuấn

 

Đại học

Ngoại khoa

 

Y khoa

77

Trần Mai Anh

 

CK I

YH cổ truyền

 

Y khoa

78

Nguyễn Việt Dũng

 

CK I

Nội tim mạch

 

Y khoa

79

Trần Ngọc Cầm

 

CK I

Nội thần kinh

 

Y khoa

80

Phạm Thị Quỳnh

 

CK I

Tâm thần

 

Y khoa

81

Lương Hoàng Thành

 

CK I

Sản phụ khoa

 

Y khoa

82

Hoàng Phúc Thanh

 

CK I

Ngoại khoa

 

Y khoa

83

Nguyễn Văn Khanh

 

CK I

Nội khoa

 

Y khoa

84

Trần Thị Mai Hoa

 

CK I

Nội khoa

 

Y khoa

85

Đoàn Xuân Trường

 

CK II

Thần kinh

 

Y khoa

86

Lương Thị Thu Huyền

 

Đại học

YH cổ truyền

 

Y khoa

87

Lê Văn Đạt

 

CK I

Sản phụ khoa

 

Y khoa

88

Lưu Quang Long

 

CK I

Ngoại khoa

 

Y khoa

89

Phạm Quang Thái

 

CK I

Ngoại khoa

 

Y khoa

90

Nguyễn Huệ Linh

 

CK I

Thần kinh

 

Y khoa

91

Nguyễn Viết Chung

 

CK I

Tâm thần

 

Y khoa

92

Nguyễn Quỳnh Hoa

 

Thạc sĩ

Nhãn khoa

 

Y khoa

93

Nguyễn Ngọc Nghĩa

 

Tiến sĩ

VSXHH và TCYT

 

Y khoa

94

Nguyễn Thanh Vân

 

Tiến sĩ

Nhãn khoa

 

Y khoa

95

Nguyễn Trung Tuyến

 

Tiến sĩ

Y học

 

Y khoa

96

Vũ Thị Huyền

 

CK I

Nội khoa

 

Y khoa

97

Nguyễn Thị Thuý Mậu

 

Thạc sĩ

Miễn dịch

 

Y khoa

98

Đinh Như Quỳnh

 

CK I

Nội khoa

 

Y khoa

99

Huỳnh Thị Nhung

 

Thạc sĩ

Nội khoa

 

Y khoa

100

Phạm Quang Tuệ

 

Tiến sĩ

Lao phổi

 

Y khoa

101

Nguyễn Thanh Hằng

 

Thạc sĩ

Vi sinh

 

Y khoa

102

Nguyễn Thị Phương Lan

 

Tiến sĩ

Dị ứng - MD

 

Y khoa

103

Nguyễn Thị Lệ Hà

 

Tiến sĩ

YT công cộng

 

Y khoa

104

Trương Quang Vinh

 

Thạc sĩ

Sản phụ khoa

 

Y khoa

105

Bùi Thị Thu Hoài

 

Tiến sĩ

Truyền nhiễm

 

Y khoa

106

Nguyễn Lê Hoa

 

Tiến sĩ

Tai mũi họng

 

Y khoa

107

Nguyễn Như Đua

 

Thạc sĩ

Tai mũi họng

 

Y khoa

108

Đỗ Linh Quyên

 

Tiến sĩ

YH cổ truyền

 

Y khoa

109

Nguyễn Ngọc Minh

 

Tiến sĩ

Sản phụ khoa

 

Y khoa

110

Lê Vân Anh

 

CK I

Nội khoa

 

Y khoa

111

Nguyễn Thái Hà Dương

 

Thạc sĩ

Giải phẫu người

 

Y khoa

112

Phạm Như Hải

PGS

Tiến sĩ

RHM

 

Răng - Hàm - Mặt

113

Nguyễn Hồng Hà

PGS

Tiến sĩ

PT hàm mặt

 

RHM

114

Đàm Văn Việt

 

Tiến sĩ

Răng Hàm Mặt

 

RHM

115

Phạm Dương Hiếu

 

Tiến sĩ

Răng Hàm Mặt

 

RHM

116

Phạm Thị Huyền

 

Thạc sĩ

Răng Hàm Mặt

 

RHM

117

Trần Thị Ngọc Anh

 

CK I

Răng Hàm Mặt

 

RHM

118

Vũ Lê Phương

 

Đại học

Răng Hàm Mặt

 

RHM

119

Lưu Văn Tường

 

Tiến sĩ

Răng Hàm Mặt

 

RHM

120

Đinh Diệu Hồng

 

CK I

Răng Hàm Mặt

 

RHM

121

Chử Thị Thu Hương

 

CK I

Răng Hàm Mặt

 

RHM

122

Đào Thị Dung

 

Tiến sĩ

Răng Hàm Mặt

 

RHM

123

Phạm Thị Thu Hiền

 

Tiến sĩ

Răng Hàm Mặt

 

RHM

124

Trương Thị Mai Anh

 

CK I

Răng Hàm Mặt

 

RHM

125

Nguyễn Anh Chi

 

Thạc sĩ

Răng Hàm Mặt

 

RHM

126

Đỗ Trần Quang Anh

 

Đại học

Răng Hàm Mặt

 

RHM

127

Lâm Thị Sen

 

CK I

Răng Hàm Mặt

 

RHM

128

Đỗ Thị Thu Hương

 

CK I

Răng Hàm Mặt

 

RHM

129

Nguyễn Công Hựu

 

Tiến sĩ

Y học

 

KT xét nghiệm YH

130

Lê Thanh Hải

 

Tiến sĩ

Tai mũi họng

 

KTXNYH

131

Đỗ Ngọc Sơn

 

Tiến sĩ

Gây mê HS

 

KTXNYH

132

Phạm Quốc Khánh

PGS

Tiến sĩ

Y học

 

KTXNYH

133

Lưu Quang Thùy

 

Tiến sĩ

Gây mê HS

 

KTXNYH

134

Phạm Cẩm Phương

PGS

Tiến sĩ

Ung thư

 

KTXNYH

135

Võ Hồng Khôi

 

Tiến sĩ

Y học

 

KTXNYH

136

Trần Nam Chung

 

Thạc sĩ

Nội khoa

 

KTXNYH

137

Nguyễn Văn Hưng

PGS

Tiến sĩ

Vi sinh y học

 

KTXNYH

138

Lê Minh Kỳ

PGS

Tiến sĩ

Tai mũi họng

 

KTXNYH

139

Đặng Hồng Hoa

PGS

Tiến sĩ

Y học

 

KTXNYH

140

Lê Ngọc Anh

 

Tiến sĩ

Y sinh học PT

 

KTXNYH

141

Hán Minh Thủy

 

CK I

Hóa sinh y học

 

KTXNYH

142

Trần Tiến Đạt

 

CK I

Hóa sinh

 

KTXNYH

143

Nguyễn Thanh Huyền

 

Thạc sĩ

Khoa học Y sinh

 

KTXNYH

144

Vũ Vân Nga

 

Thạc sĩ

Hóa sinh

 

KTXNYH

145

Đỗ Thị Lệ Hằng

 

Thạc sĩ

Sinh học TN

 

KTXNYH

146

Trịnh Hoàng Hà

PGS

Tiến sĩ

Y tế công cộng

 

KT hình ảnh YH

147

Vũ Văn Du

PGS

Tiến sĩ

Sản phụ khoa

 

KT hình ảnh YH

148

Nguyễn Quang Bình

PGS

Tiến sĩ

Gây mê HS

 

KT hình ảnh YH

149

Phạm Ngọc Đông

PGS

Tiến sĩ

Nhãn khoa

 

KT hình ảnh YH

150

Nguyễn Thế Hùng

 

Tiến sĩ

Hóa và HLCPT

 

KT hình ảnh YH

151

Lê Thanh Dũng

 

Tiến sĩ

CĐ hình ảnh

 

KT hình ảnh YH

152

Phạm Duy Hiền

PGS

Tiến sĩ

Nhi khoa

 

KT hình ảnh YH

153

Nguyễn Văn Tuận

 

Tiến sĩ

Thần kinh

 

KT hình ảnh YH

154

Nguyễn Văn Sơn

PGS

Tiến sĩ

CĐ hình ảnh

 

KT hình ảnh YH

155

Doãn Văn Ngọc

 

Tiến sĩ

CĐ hình ảnh

 

KT hình ảnh YH

156

Lê Đình Khiết

 

Thạc sĩ

Khai phá dữ liệu

 

KT hình ảnh YH

157

Trần Mai Linh

 

CK I

Hóa sinh y học

 

KT hình ảnh YH

158

Nguyễn Thị Kim Tiên

 

Đại học

BS đa khoa

 

KT hình ảnh YH

159

Phùng Thị Thúy

 

Thạc sĩ

KH y sinh (MD)

 

KT hình ảnh YH

160

Đỗ Thị Quỳnh

 

Thạc sĩ

Mô phôi thai học

 

KT hình ảnh YH

161

Trịnh Ngọc Dương

 

Thạc sĩ

CN sinh học

 

KT hình ảnh YH

162

Đặng Anh Phương

 

CK I

Giải phẫu bệnh

 

KT hình ảnh YH

163

Nguyễn Xuân Bình

 

Tiến sĩ

Y khoa

 

KT hình ảnh YH

164

Trần Thị Hồng Ngọc

 

Đại học

Y đa khoa

 

KT hình ảnh YH

165

Nguyễn Xuân Tùng

 

Thạc sĩ

Kiểm nghiệm

 

KT hình ảnh YH

166

Nguyễn Tiến Vững

PGS

Tiến sĩ

Dược liệu

 

Dược học

167

Phạm Xuân Viết

 

Tiến sĩ

Dược học

 

Dược học

168

Bùi Thanh Tùng

PGS

Tiến sĩ

Dược lý PT

 

Dược học

169

Vũ Thị Thanh Huyền

 

Tiến sĩ

CNDP và BCT

 

Dược học

170

Nguyễn Xuân Bách

 

Thạc sĩ

Dược lý DLS

 

Dược học

171

Nguyễn Thị Thanh Bình

 

Tiến sĩ

Hóa dược

 

Dược học

172

Nguyễn Trung Nghĩa

 

Tiến sĩ

Dược học

 

Dược học

173

Nguyễn Thanh Hải

GS

Tiến sĩ

Bào chế

 

Dược học

174

Hà Văn Thúy

PGS

Tiến sĩ

Dược học

 

Dược học

175

Hồ Mỹ Dung

 

CK I

Dược lý

 

Dược học

176

Phan Hồng Minh

 

CK I

DL và độc chất

 

Dược học

177

Đặng Thị Ngần

 

Đại học

Dược học

 

Dược học

178

Nguyễn Văn Khanh

 

Thạc sĩ

CNDP và BCT

 

Dược học

179

Lê Hồng Dương

 

Đại học

Dược học

 

Dược học

180

Nguyễn Thị Mai

 

Thạc sĩ

Dược học

 

Dược học

181

Nguyễn Thúc Thu Hương

 

Thạc sĩ

Đông dược

 

Dược học

182

Đỗ Thị Hồng Khánh

 

Thạc sĩ

Dược học

 

Dược học

183

Lê Anh Tuấn

 

Thạc sĩ

Dược lý và DLS

 

Dược học

184

Nguyễn Thị Huyền

 

Thạc sĩ

CNDP và BCT

 

Dược học

185

Lê Hương Giang

 

Thạc sĩ

DL-DHCT

 

Dược học

186

Nguyễn Thị Hải Yến

 

Tiến sĩ

Hóa Dược - DL

 

Dược học

187

Hoàng Minh Tuấn

 

Thạc sĩ

Dược lý DLS

 

Dược học

188

Lê Ngọc An

 

Tiến sĩ

Hóa dược

 

Dược học

189

Bùi Sơn Nhật

 

Thạc sĩ

Dược học

 

Dược học

190

Bùi Thị Xuân

 

Thạc sĩ

Dược học

 

Dược học

191

Nguyễn Thị Thúy

 

Thạc sĩ

CNDP và BCT

 

Dược học

192

Nguyễn Hải Hà

 

Thạc sĩ

CNDP và BCT

 

Dược học

193

Bùi Thị Thương

 

Thạc sĩ

Dược học

 

Dược học

194

Trần Thị Thu Thư

 

Thạc sĩ

Dược học

 

Dược học

195

Đặng Kim Thu

 

Thạc sĩ

Dược lý và DLS

 

Dược học

196

Phạm Văn Tuyến

 

Thạc sĩ

Giải phẫu bệnh

 

Điều dưỡng

197

Ngô Mạnh Hùng

 

Tiến sĩ

Y khoa

 

Điều dưỡng

198

Nguyễn Thị Như Hoa

 

Tiến sĩ

Y học

 

Điều dưỡng

199

Nguyễn Thu Hương

 

Tiến sĩ

Nhi khoa

 

Điều dưỡng

200

Nguyễn Thị Bích Ngọc

 

Tiến sĩ

Nội hô hấp

 

Điều dưỡng

201

Mai Trọng Khoa

GS

Tiến sĩ

Y học

 

Điều dưỡng

202

Nguyễn Viết Nhung

PGS

Tiến sĩ

Y học

 

Điều dưỡng

203

Lê Xuân Hùng

PGS

Tiến sĩ

Ký sinh trùng

 

Điều dưỡng

204

Phan Văn Đức

 

Tiến sĩ

Y học

 

Điều dưỡng

205

Trần Thúy Nga

PGS

Tiến sĩ

Dinh dưỡng

 

Điều dưỡng

206

Phạm Trung Kiên

PGS

Tiến sĩ

Y học

 

Điều dưỡng

207

Đào Xuân Cơ

PGS

Tiến sĩ

Gây mê HS

 

Điều dưỡng

208

Mạc Đăng Tuấn

 

Thạc sĩ

YT công cộng

 

Điều dưỡng

209

Nguyễn Minh Thành

 

Đại học

Điều dưỡng

 

Điều dưỡng

210

Nguyễn Thị Khuyến

 

Thạc sĩ

Điều dưỡng

 

Điều dưỡng

211

Nguyễn Thị Dân

 

Thạc sĩ

Điều dưỡng

 

Điều dưỡng

212

Đinh Thị Yến

 

Thạc sĩ

Điều dưỡng

 

Điều dưỡng

213

Hà Thị Thu Trang

 

Thạc sĩ

Điều dưỡng

 

Điều dưỡng

214

Hoàng Thị Thảo Nghiên

 

Thạc sĩ

Dinh dưỡng

 

Điều dưỡng

215

Nguyễn Thị Nguyệt

 

Tiến sĩ

Điều dưỡng

 

Điều dưỡng

 

Tổng số GV toàn trường

 

 

 

 

 

1.5. Danh sách giảng viên thỉnh giảng tham gia giảng dạy và tính chỉ tiêu tuyển sinh trình độ đại học.

Stt

Họ và tên

 

Cơ quan công tác

Chức danh KH

Trình độ chuyên môn

Chuyên môn đào tạo

Ngành tham gia giảng dạy

Đại học

1

Bùi Ngọc Lan

BV Nhi TƯ

 

Tiến sĩ

Nhi khoa

 

Y khoa

2

Bùi Phương Thảo

BV Nhi TƯ

 

Tiến sĩ

Nội tiết và CHDT

 

Y khoa

3

Bùi Quang Thạch

BV Bạch Mai

 

Thạc sĩ

Tiêu hóa

 

Y khoa

4

Cao Việt Tùng

BV Nhi TƯ

 

Tiến sĩ

Nhi khoa

 

Y khoa

5

Đặng Hùng Minh

BV Bạch Mai

PGS

Tiến sĩ

Hô hấp

 

Y khoa

6

Đặng Trần Đạt

BV Mắt TƯ

 

Tiến sĩ

Nhãn khoa

 

Y khoa

7

Đào Thị Thiết

BV HH&TM TƯ

 

CK I

Huyết học -Truyền máu

 

Y khoa

8

Đào Văn Tú

Bệnh viện K

 

Tiến sĩ

Ung thư

 

Y khoa

9

Đậu Việt Hùng

BV Nhi TƯ

 

Tiến sĩ

Nhi khoa

 

Y khoa

10

Đinh Ngọc Sơn

BV Việt Đức

PGS

Tiến sĩ

Ngoại cột sống

 

Y khoa

11

Đỗ Minh Loan

BV Nhi TƯ

 

Tiến sĩ

Nhi khoa

 

Y khoa

12

Đỗ Tấn

BV Mắt TƯ

 

Tiến sĩ

Nhãn khoa

 

Y khoa

13

Dương Quỳnh Chi

BV Mắt TƯ

 

Tiến sĩ

Nhãn khoa

 

Y khoa

14

Hồ Xuân Hải

BV Mắt TƯ

 

Tiến sĩ

Nhãn khoa

 

Y khoa

15

Hoàng Anh Tuấn

BV Mắt TƯ

 

Tiến sĩ

Nhãn khoa

 

Y khoa

16

Hoàng Cương

BV Mắt TƯ

 

Tiến sĩ

Nhãn khoa

 

Y khoa

17

Hoàng Long

BV Việt Đức

PGS

Tiến sĩ

Ngoại tiết niệu

 

Y khoa

18

Hoàng Thị Bích Ngọc

BV Nhi TƯ

 

Tiến sĩ

Vi sinh YH

 

Y khoa

19

Hoàng Thị Thu Hà

BV Mắt TƯ

 

Tiến sĩ

Nhãn khoa

 

Y khoa

20

Hoàng Trần Thanh

BV Mắt TƯ

 

Tiến sĩ

Nhãn khoa

 

Y khoa

21

Lê Anh Cường

Viện Pháp Y TƯ

 

Thạc sĩ

Giải phẫu bệnh

 

Y khoa

22

Lê Mạnh Cường

BV YHCT TƯ

 

Tiến sĩ

Ngoại tiêu hóa

 

Y khoa

23

Lê Quang Thuận

BV Bạch Mai

 

Tiến sĩ

Tiêu hóa

 

Y khoa

24

Lê Thị Liễu

BV Bạch Mai

 

Tiến sĩ

Cơ xương khớp

 

Y khoa

25

Lê Thị Thu Hường

ĐH Bà Rịa – Vũng Tàu

 

Tiến sĩ

Tin sinh học

 

Y khoa

26

Lê Tư Hoàng

BV Việt Đức

PGS

Tiến sĩ

Ngoại tiêu hóa

 

Y khoa

27

Lê Văn Long

BV Bạch Mai

 

Thạc sĩ

YHHN và Ung bướu

 

Y khoa

28

Lê Viết Nam

BV Bạch Mai

 

CK I

YHHN và Ung bướu

 

Y khoa

29

Lê Xuân Cung

BV Mắt TƯ

 

Tiến sĩ

Nhãn khoa

 

Y khoa

30

Lưu Thị Minh Diệp

BV Bạch Mai

 

Thạc sĩ

Tiêu hóa

 

Y khoa

31

Mai Phương Thanh

ĐH Y HN

 

Tiến sĩ

Y học

 

Y khoa

32

Mai Thị Hiền

BV Bạch Mai

 

Tiến sĩ

Nội thận tiết niệu

 

Y khoa

33

Mai Thị Minh Tâm

Bệnh viện E

 

Tiến sĩ

Nội xương khớp

 

Y khoa

34

Nghiêm Trung Dũng

BV Bạch Mai

 

Tiến sĩ

Nội thận tiết niệu

 

Y khoa

35

Ngô Mạnh Quân

BV Medlatec

 

Tiến sĩ

Huyết học -Truyền máu

 

Y khoa

36

Ngô Thế Ngọc

BV ĐHQGHN

 

Thạc sĩ

Tim mạch

 

Y khoa

37

Nguyễn Đình Thuyên

Bệnh viện E

 

Thạc sĩ

Hồi sức

 

Y khoa

38

Nguyễn Đức Chính

BV Việt Đức

PGS

Tiến sĩ

Ngoại tiêu hóa

 

Y khoa

39

Nguyễn Hoài Nam

BV Bạch Mai

 

CK I

Tiêu hóa

 

Y khoa

40

Nguyễn Kiên Trung

BV Mắt TƯ

 

Thạc sĩ

Nhãn khoa

 

Y khoa

41

Nguyễn Mạnh Quân

BV Bạch Mai

 

CK I

Tim mạch

 

Y khoa

42

Nguyễn Minh Hùng

BV Bạch Mai

 

Tiến sĩ

Y học

 

Y khoa

43

Nguyễn Minh Phú

BV Mắt TƯ

 

Tiến sĩ

Nhãn khoa

 

Y khoa

44

Nguyễn Nghệ Tĩnh

BV Bạch Mai

 

CK I

Tiêu hóa

 

Y khoa

45

Nguyễn Nhị Hà

Bệnh viện E

 

CK I

Vi sinh YH

 

Y khoa

46

Nguyễn Phạm Anh Hoa

BV Nhi TƯ

 

Tiến sĩ

Nhi tiêu hóa

 

Y khoa

47

Nguyễn Phương Anh

Bệnh viện E

 

Thạc sĩ

Tim mạch

 

Y khoa

48

Nguyễn Quang Hùng

BV Bạch Mai

 

Tiến sĩ

YHHN và Ung bướu

 

Y khoa

49

Nguyễn Thanh Long

BV Việt Đức

PGS

Tiến sĩ

Ngoại tiêu hóa

 

Y khoa

50

Nguyễn Thị Kim Thanh

BV Phổi TƯ

 

Thạc sĩ

Sinh học

 

Y khoa

51

Nguyễn Thị Lan Anh

Bệnh viện E

 

CK II

Nhãn khoa

 

Y khoa

52

Nguyễn Thị Lan Hương

BV Bạch Mai

 

CK II

Huyết học

 

Y khoa

53

Nguyễn Thị Mai Hương

BV Nhi TƯ

 

Tiến sĩ

Nhi khoa

 

Y khoa

54

Nguyễn Thị Minh Thanh

BV Phụ sản HN

 

Thạc sĩ

Sản phụ khoa

 

Y khoa

55

Nguyễn Thị Phương Thảo

Bệnh viện E

 

CK I

Nhãn khoa

 

Y khoa

56

Nguyễn Thị Thu Hiền

BV Mắt TƯ

 

Tiến sĩ

Nhãn khoa

 

Y khoa

57

Nguyễn Thị Thu Phương

BV Phụ sản HN

 

CK II

Sản phụ khoa

 

Y khoa

58

Nguyễn Thị Vân Anh

Viện HLKHVN

 

Tiến sĩ

Dược học

 

Y khoa

59

Nguyễn Thu Thủy

BV Mắt TƯ

 

Tiến sĩ

Nhãn khoa

 

Y khoa

60

Nguyễn Triệu Vân

BV HH&TM TƯ

 

Tiến sĩ

Huyết học -Truyền máu

 

Y khoa

61

Nguyễn Tuấn Tùng

BV Bạch Mai

 

Tiến sĩ

Huyết học

 

Y khoa

62

Nguyễn Văn Huy

BV Mắt TƯ

 

Tiến sĩ

Nhãn khoa

 

Y khoa

63

Nguyễn Văn Thường

BV Đức Giang

 

Tiến sĩ

Nhi khoa

 

Y khoa

64

Nguyễn Xuân Tịnh

BV Mắt TƯ

 

Tiến sĩ

Nhãn khoa

 

Y khoa

65

Ninh Văn Quyết

BV Bạch Mai

 

Thạc sĩ

Giải phẫu bệnh

 

Y khoa

66

Phạm Thị Minh Châu

BV Mắt TƯ

 

Tiến sĩ

Nhãn khoa

 

Y khoa

67

Phạm Thị Tuyết Nga

BV Bạch Mai

 

Tiến sĩ

Nội tim mạch

 

Y khoa

68

Phạm Thu Minh

BV Mắt TƯ

 

Tiến sĩ

Nhãn khoa

 

Y khoa

69

Tạ Anh Tuấn

BV Nhi TƯ

 

Tiến sĩ

Nhi hồi sức

 

Y khoa

70

Trần Bá Hiếu

BV Bạch Mai

 

CK I

Tim mạch

 

Y khoa

71

Trần Khánh Sâm

BV Mắt TƯ

 

Tiến sĩ

Nhãn khoa

 

Y khoa

72

Trần Song Giang

BV Bạch Mai

 

Tiến sĩ

Nội tim mạch

 

Y khoa

73

Trần Thị Kiều My

ĐH Y Hà Nội

 

Tiến sĩ

Huyết học -Truyền máu

 

Y khoa

74

Trần Thị Sen Hồng

Bệnh viện E

 

Thạc sĩ

Hô hấp

 

Y khoa

75

Trần Thị Tô Châu

BV Bạch Mai

 

Tiến sĩ

Cơ xương khớp

 

Y khoa

76

Trần Thị Vân Hà

Bệnh viện E

 

CK II

Huyết học

 

Y khoa

77

Trương Thái Phương

BV Bạch Mai

 

Thạc sĩ

Vi sinh YH

 

Y khoa

78

Viên Hoàng Long

BV Bạch Mai

 

CK I

Tim mạch

 

Y khoa

79

Võ Đình Vinh

ĐH Thăng Long

 

Tiến sĩ

Mô phôi

 

Y khoa

80

Vũ Chí Dũng

BV Nhi TƯ

 

Tiến sĩ

Nhi khoa

 

Y khoa

81

Vũ Ngọc Trung

BV ĐHQGHN

 

Thạc sĩ

Tim mạch

 

Y khoa

82

Vũ Thị Bích Thủy

BV Mắt TƯ

PGS

Tiến sĩ

Nhãn khoa

 

Y khoa

83

Lê Hồng Vân

BV RHM TƯ

 

Tiến sĩ

Răng Hàm Mặt

 

Răng hàm mặt

84

Lê Thị Thu Hà

BV 108

PGS

Tiến sĩ

Răng Hàm Mặt

 

RHM

85

Lê Xuân Hải

BV HH&TMTƯ

PGS

Tiến sĩ

Huyết học -Truyền máu

 

RHM

86

Ngô Xuân Khoa

ĐH Y Hà Nội

PGS

Tiến sĩ

Giải phẫu

 

RHM

87

Phạm Đăng Khoa

ĐH Y HN

PGS

Tiến sĩ

Miễn dịch - SLB

 

RHM

88

Phạm Thị Kim Lan

Bệnh viện E

PGS

Tiến sĩ

Tim mạch người lớn

 

RHM

89

Vũ Thành Trung

ĐH Y Hà Nội

 

Thạc sĩ

Giải phẫu

 

RHM

90

Đặng Thị Hương

Bộ KH & CN

 

Tiến sĩ

Vi sinh SHPT

 

KT xét nghiệm YH

91

Đặng Văn Thức

BV Nhi TƯ

 

Tiến sĩ

Nhi khoa

 

KTXNYH

92

Đinh Quang Huy

BV ĐH QGHN

 

Thạc sĩ

Quản lý BV

 

KTXNYH

93

Đỗ Khắc Huỳnh

BV Phụ sản HN

 

CK II

Sản phụ khoa

 

KTXNYH

94

Đỗ Thiện Hải

BV Nhi TƯ

 

Tiến sĩ

Dịch tễ học

 

KTXNYH

95

Lê Hồng Luyến

Trường ĐH KH-CN HN

 

Tiến sĩ

Hóa sinh YH

 

KTXNYH

96

Lê Thanh Bình

BV Bạch Mai

 

CK I

Tim mạch

 

KTXNYH

97

Nguyễn Thành Nam

BV Bạch Mai

 

Tiến sĩ

Nhi khoa

 

KTXNYH

98

Nguyễn Thị Bình Minh

Bệnh viện E

 

CK II

Hóa sinh học

 

KTXNYH

99

Nguyễn Thị Linh

BV Phụ sản HN

 

Thạc sĩ

Y học

 

KTXNYH

100

Phạm Thị Thoa

Bệnh viện E

 

Thạc sĩ

KS nhiễm khuẩn

 

KTXNYH

101

Bùi Quang Lộc

BV Bạch Mai

 

Thạc sĩ

Ung thư

 

KT hình ảnh YH

102

Đinh Thị Hương

BV Phổi TƯ

 

Thạc sĩ

Sinh y

 

KTHAYH

103

Đoàn Minh Khuy

BV Bạch Mai

 

CK I

Giải phẫu bệnh

 

KTHAYH

104

Lưu Thị Mỹ Thục

BV Nhi TƯ

 

Tiến sĩ

Dinh dưỡng

 

KTHAYH

105

Nguyễn Đức Luân

BV Bạch Mai

 

CK I

YHHN và Ung bướu

 

KTHAYH

106

Nguyễn Thị Duyên

BV Bạch Mai

 

CK I

Giải phẫu bệnh

 

KTHAYH

107

Nguyễn Thị Hương Bình

Viện Sốt rét KST TƯ

PGS

Tiến sĩ

Ký sinh trùng

 

KTHAYH

108

Nguyễn Thị Thu Thủy

BV Mắt TƯ

 

Tiến sĩ

Nhãn khoa

 

KTHAYH

109

Nguyễn Thuận Lợi

BV Bạch Mai

 

Tiến sĩ

Công nghệ sinh học

 

KTHAYH

110

Nguyễn Vĩnh Hưng

Bệnh viện E

 

Tiến sĩ

Thận TN- Lọc máu

 

KTHAYH

111

Phùng Duy Hồng Sơn

BV Việt Đức

 

Tiến sĩ

Ngoại tim mạch

 

KTHAYH

112

Trần Văn Chương

BV Bạch Mai

 

CK I

Giải phẫu bệnh

 

KTHAYH

113

Đỗ Thị Hà

Viện Dược liệu

PGS

Tiến sĩ

Dược liệu

 

Dược học

114

Lê Thị Thùy Dương

Viện HLKH& CNVN

 

Tiến sĩ

SHPT tế bào và HSH

 

Dược học

115

Nguyễn Khắc Dũng

Bệnh viện K

 

Tiến sĩ

Dược lý

 

Dược học

116

Nguyễn Nữ Kim Thảo

Viện Vi SV & CNSH, ĐHQGHN

 

Tiến sĩ

Sinh dược học

 

Dược học

117

Nguyễn Quỳnh Uyển

Viện VSV&CNSH, ĐHQGHN

 

Tiến sĩ

Sinh dược học

 

Dược học

118

Nguyễn Thị Tuyết Mai

Bệnh viện E

 

Thạc sĩ

YT công cộng

 

Dược học

119

Nguyễn Trần Linh

ĐH Dược HN

 

Tiến sĩ

Thống kê & TKNCTPT

 

Dược học

120

Trần Thị Hải Yến

ĐH Dược HN

 

Tiến sĩ

CNDP và Bào chế

 

Dược học

121

Bùi Hải Bình

BV Bạch Mai

 

Tiến sĩ

Y học

 

Điều dưỡng

122

Cấn Thị Bích Ngọc

BV Nhi TƯ

 

Tiến sĩ

Y học

 

ĐD

123

Đào Trần Tiến

BV Bạch Mai

 

CK I

Tiêu hóa

 

ĐD

124

Đoàn Thị Mai Thanh

BV Nhi TƯ

 

Tiến sĩ

Y học

 

ĐD

125

Hoàng Thị Thanh Nga

BV HH&TM TƯ

 

Thạc sĩ

Huyết học -Truyền máu

 

ĐD

126

Lê Văn Tuấn

Bệnh viện E

 

Thạc sĩ

Điều dưỡng

 

ĐD

127

Nguyễn Hải Anh

BV Bạch Mai

PGS

Tiến sĩ

Hô hấp

 

ĐD

128

Nguyễn Thị Hoa

BV Phổi TƯ

 

CK I

Vi sinh YH

 

ĐD

129

Vũ Mạnh Cường

Bệnh viện E

 

Thạc sĩ

Truyền nhiễm

 

ĐD

PHỤ LỤC 1:

1. CÁC TRƯỜNG THPT THUỘC ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI

Stt

Tên trường

1

Trường THPT Chuyên Khoa học Tự nhiên

2

Trường THPT Khoa học Giáo dục (HES)

3

Trường THPT Chuyên Ngoại ngữ

4

Trường THPT Chuyên Xã hội và Nhân văn

 2. CÁC TRƯỜNG THPT CHUYÊN TRỰC THUỘC TỈNH/THÀNH PHỐ

Stt

Tên trường

Quận/Huyện/Thành phố/Thị xã

1.

Trường THPT chuyên Đại học Sư phạm Hà Nội

Cầu Giấy, Hà Nội

2.

Trường Trung học phổ thông chuyên Đại học Vinh

Tp Vinh, Nghệ An

3.

Trường THPT chuyên Đại học Khoa học, Đại học Huế

Thừa Thiên - Huế

4.

Trường Trung học phổ thông chuyên Hà Nội - Amsterdam

Quận Cầu Giấy

5.

Trường Trung học phổ thông chuyên Nguyễn Huệ

Quận Hà Đông

6.

Trường Trung học phổ thông chuyên Trần Phú

Quận Hải An Hải Phòng

7. 

Trường Trung học phổ thông chuyên Bắc Giang

Thành phố Bắc Giang

8.  

Trường Trung học phổ thông chuyên Bắc Kạn

Thành phố Bắc Kạn

9.  

Trường Trung học phổ thông chuyên Bắc Ninh

Thành phố Bắc Ninh

10.   

Trường Trung học phổ thông chuyên Cao Bằng

Thành phố Cao Bằng

11.   

Trường Trung học phổ thông chuyên Lê Quý Đôn

Thành phố Điện Biên Phủ

12.   

Trường Trung học phổ thông chuyên Hà Giang

Thành phố Hà Giang

13.   

Trường Trung học phổ thông chuyên Biên Hòa

Thành phố Phủ Lý

14.   

Trường Trung học phổ thông Chuyên Hà Tĩnh

Thành phố Hà Tĩnh

15.   

Trường Trung học phổ thông chuyên Nguyễn Trãi

Thành phố Hải Dương

16.   

Trường Trung học phổ thông chuyên Hoàng Văn Thụ

Thành phố Hoà Bình

17.   

Trường Trung học phổ thông chuyên Hưng Yên

Thành phố Hưng Yên

18.   

Trường Trung học phổ thông chuyên Lê Quý Đôn

Thành phố Lai Châu

19.   

Trường Trung học phổ thông chuyên Chu Văn An

Thành phố Lạng Sơn

20.   

Trường Trung học phổ thông chuyên Lào Cai

Thành phố Lào Cai

21.   

Trường Trung học phổ thông chuyên Lê Hồng Phong

Thành phố Nam Định

22.   

Trường Trung học phổ thông chuyên Phan Bội Châu

Thành phố Vinh

23.   

Trường Trung học phổ thông chuyên Lương Văn Tụy

Thành phố Ninh Bình

24.   

Trường Trung học phổ thông chuyên Hùng Vương

Thành phố Việt Trì

25.   

Trường Trung học phổ thông chuyên Hạ Long

Thành phố Hạ Long

26.   

Trường Trung học phổ thông chuyên Lê Quý Đôn

Thành phố Đông Hà

27.   

Trường Trung học phổ thông chuyên Sơn La

Thành phố Sơn La

28.   

Trường Trung học phổ thông chuyên Thái Bình

Thành phố Thái Bình

29.   

Trường Trung học phổ thông chuyên Thái Nguyên

Thành phố Thái Nguyên

30.   

Trường Trung học phổ thông chuyên Lam Sơn

Thành phố Thanh Hóa

31.   

Trường Trung học phổ thông chuyên Quốc Học

Thành phố Huế

32.   

Trường Trung học phổ thông chuyên Tuyên Quang

Thành phố Tuyên Quang

33.   

Trường Trung học phổ thông chuyên Vĩnh Phúc

Thành phố Vĩnh Yên

34.   

Trường Trung học phổ thông chuyên Nguyễn Tất Thành

Thành phố Yên Bái

PHỤ LỤC 2: Bảng quy đổi điểm chứng chỉ tiếng Anh quốc tế sang thang điểm 10

STT

TRÌNH ĐỘ TIẾNG ANH

Quy đổi điểm chứng chỉ

tiếng Anh quốc tế theo thang điểm 10

IELTS

TOEFL-iBT

1

5.5

65 - 78

8,50

2

6.0

79 - 87

9,00

3

6.5

88 - 95

9,25

4

7.0

96 - 101

9,50

5

7.5

102 - 109

9,75

6

8.0 - 9.0

110 - 120

10,00