+84-4-37450188

Danh sách thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển theo các phương thức xét tuyển vào trường Đại học Y Dược năm 2022

Ngày: 10/08/2022 07:46

  DANH SÁCH THÍ SINH ĐỦ ĐIỀU KIỆN TRÚNG TUYỂN THEO CÁC PHƯƠNG THỨC XÉT TUYỂN VÀO TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC NĂM 2022

 

Thí sinh diện ưu tiên xét tuyển trúng tuyển đại học chính quy năm 2022

Số

TT

Họ và tên

Ngày

sinh

Giới tính

Nơi tốt nghiệp

THPT

Môn/lĩnh vực đoạt giải

Loại

giải

Ngành học

1

Nguyễn Văn An

13/11/2004

Nam

Chuyên Khoa học tự nhiên, Hà Nội

Vật lý

Ba

Y khoa

2

Phạm Thái An

26/12/2004

Nữ

Chuyên Hà Nội - Amsterdam

Hóa học

Ba

Y khoa

3

Lê Hùng Cường

25/02/2004

Nữ

Chuyên Lê Hồng Phong, Nam Định

Hóa học

Ba

Y khoa

4

Trần Thị Mỹ Duyên

19/04/2004

Nữ

 Chuyên Tuyên Quang

Hóa sinh

Ba

Dược học

5

Trần Thị Bích Hạnh

29/04/2004

Nữ

 Chuyên Nguyễn Huệ, Hà Nội

Sinh học

Ba

Y khoa

6

Nguyễn Thị Thùy Linh

15/02/2004

Nữ

Chuyên Tuyên Quang

Sinh học

Ba

Y khoa

7

Nguyễn Quỳnh Mai

01/02/2004

Nữ

Chuyên Hạ Long, Quảng Ninh

Kĩ thuật y sinh

Ba

Y khoa

8

Phạm Quang Minh

01/02/2004

Nam

 Chuyên Biên Hòa, Hà Nam

Sinh học

Ba

Y khoa

9

Phạm Thị Thu Nga

10/12/2004

Nữ

Chuyên Lê Hồng Phong, Nam Định

Sinh học

Nhì

Y khoa

10

Trần Thị Yến Vi

26/09/2004

Nữ

Chuyên Lê Hồng Phong, Nam Định

Sinh học

Ba

Y khoa

(ấn định danh sách 10 thí sinh)

 

Thí sinh diện học sinh trường chuyên đạt giải khu vực, quốc tế trúng tuyển đại học chính quy năm 2022

Số

TT

Họ và tên

Năm sinh

Giới tính

Nơi tốt nghiệp

THPT

Ngành học

Ghi chú

1

Bùi Hoài An

15/6/2004

Nữ

Chuyên Khoa học tự nhiên, Hà Nội

Y khoa

 

2

Phan Hà Anh

25/3/2004

Nữ

Chuyên Hà Nội - Amsterdam

Y khoa

 

3

Hoàng Lâm Bách

10/02/2004

Nam

Chuyên Khoa học tự nhiên, Hà Nội

Răng Hàm Mặt

 

4

Nguyễn Minh Đức

06/11/2004

Nam

Chuyên Hà Nội - Amsterdam

Y khoa

 

5

Nguyễn Đức Hưng

09/01/2004

Nam

Chuyên Thái Nguyên

Y khoa

 

6

Lương Đức Huy

03/9/2004

Nam

Chuyên Khoa học tự nhiên, Hà Nội

Y khoa

 

7

Đặng Gia Khánh

09/8/2004

Nam

Chuyên Khoa học tự nhiên, Hà Nội

Y khoa

 

8

Nguyễn Trần Ngọc Khánh

30/3/2004

Nam

Chuyên Hà Nội - Amsterdam

Y khoa

 

9

Bùi Trần Bảo Long

16/7/2004

Nam

Chuyên Khoa học tự nhiên, Hà Nội

Y khoa

 

10

Hoàng Thế Ngọc

02/11/2004

Nam

Chuyên Khoa học tự nhiên, Hà Nội

Kĩ thuật xét nghiệm y học

 

11

Nguyễn Bách Quang

13/11/2004

Nam

Chuyên Khoa học tự nhiên, Hà Nội

Y khoa

 

12

Phạm Thủy Tiên

07/01/2004

Nữ

Chuyên Khoa học tự nhiên, Hà Nội

Răng Hàm Mặt

 

(ấn định danh sách 12 học sinh)

Thí sinh đạt giải kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh (hoặc tương đương) trúng tuyển đại học chính quy năm 2022

Số

TT

Họ và tên

Năm sinh

Giới tính

Nơi tốt nghiệp

THPT

Loại giải/môn

Ngành học

1

Hồ Phương Anh

02/07/2004

Nữ

Kim Liên, Nam Đàn, Nghệ An

Nhất Sinh học

Dược học

2

Dương Thành Chung

25/06/2004

Nam

Ngọc Tảo, Hà Nội

Nhất Hóa học

KT Hình ảnh y học

3

Dương Ngọc Đức

21/06/2004

Nam

Chuyên Lương Văn Tụy, Ninh Bình

Nhất Hóa học

Dược học

4

Phan Đình Đức

08/04/2004

Nam

Hoàng Văn Thụ, Quảng Ninh

Nhất Sinh học

KT Xét nghiệm y học

5

Trần Hương Giang

11/01/2004

Nữ

Lương Sơn, Hòa Bình

Nhất Sinh học

KT Xét nghiệm y học

6

Đàm Cao Hải Hà

11/07/2004

Nữ

Lê Quý Đôn, Hải Phòng

Nhất Toán học

Dược học

7

Nguyễn Việt Hoàng

14/09/2004

Nam

Đông Thành, Quảng Ninh

Nhất Hóa học

KT Hình ảnh y học

8

Nguyễn Thị Hương

23/04/2004

Nữ

Chuyên Bắc Ninh

Nhất Sinh học

Y khoa

9

Nguyễn Thu Hương

27/02/2004

Nữ

Nguyễn Trãi, Hải Phòng

Nhì Sinh học

Điều dưỡng

10

Đinh Quang Huy

19/09/2004

Nam

Yên Hòa, Hà Nội

Ba Sinh học

KT Hình ảnh y học

11

Vũ Hồng Khanh

10/09/2004

Nam

Mỹ Tho, Nam Định

Nhất Sinh học

Y khoa

12

Vũ Anh Khoa

11/01/2004

Nam

Chuyên Lê Khiết, Quảng Ngãi

Nhất Sinh học

Y khoa

13

Trần Trung Kiên

05/12/2004

Nam

Hữu Lũng, Lạng Sơn

Nhất Hóa học

Y khoa

14

Tô Hoài Thảo Linh

06/02/2004

Nữ

Chuyên Hoàng Văn Thụ, Hòa Binh

Nhất Hóa học

Răng Hàm Mặt

15

Đặng Khánh Linh

20/08/2004

Nữ

Chuyên Nguyễn Huệ, Hà Nội

Nhất Sinh học

KT Hình ảnh y học

16

Nguyễn Ngọc Minh

01/09/2004

Nữ

A Bình Lục, Hà Nam

Nhì Sinh học

Điều dưỡng

17

Nguyễn Khánh Linh

24/04/2004

Nữ

Lê Quý Đôn, Hải Phòng

Nhì Sinh học

Điều dưỡng

18

Trần Thị Ngọc Mai

19/10/2004

Nữ

Nguyễn Đức Cảnh, Thái Bình

Nhất Hóa học

Dược học

19

Đặng Thị Quỳnh Nga

27/03/2004

Nữ

Quỳnh Lưu 1, Nghệ An

Nhất Sinh học

Y khoa

20

Dương Đình Thảo Nguyên

29/02/2004

Nữ

Chuyên Lê Quý Đôn, Đà Nẵng

Nhất Sinh học

Răng Hàm Mặt

21

Hồ Quý Nhân

05/04/2004

Nam

Diễn Châu 3, Nghệ An

Nhất Sinh học

Y khoa

22

Mai Thảo Phương

19/10/2004

Nữ

Chuyên Phan Bội Châu, Nghệ An

Nhất Sinh học

Y khoa

23

Nguyễn Phan Lưu Quang

11/10/2004

Nam

Chuyên Nguyễn Trãi, Hải Dương

Nhất Sinh học

Y khoa

24

Nguyễn Thanh Sáng

10/12/2004

Nam

Chuyên Khoa học tự nhiên, Hà Nội

Nhất Sinh học

Y khoa

25

Lại Ngọc Sơn

12/10/2004

Nam

Chuyên Tuyên Quang

Nhất Sinh học

Y khoa

26

Nguyễn Tiến Thái Sơn

02/02/2004

Nam

Chuyên Khoa học tự nhiên, Hà Nội

Nhất Hóa học

Răng Hàm Mặt

27

Nguyễn Minh Tâm

03/07/2004

Nữ

Nguyễn Huệ, Ninh Bình

Nhất Hóa học

KT Hình ảnh y học

28

Nguyễn Minh Tâm

04/12/2004

Nam

Triệu Sơn 1, Thanh Hóa

Nhất Toán học

Y khoa

29

Hồ Tiến Thành

26/08/2004

Nam

Chuyên Sơn La

Nhất Hóa học

Dược học

30

Nguyễn Thị Thùy

10/02/2004

Nữ

Lê Văn Thịnh, Bắc Ninh

Nhất Sinh học

Y khoa

31

Lê Thu Trang

06/01/2004

Nữ

Mạc Đĩnh Chi, Hải Phòng

Nhì Toán học

KT Xét nghiệm y học

32

Trần Đức Trung

10/07/2004

Nam

Kim Sơn A, Ninh Bình

Nhất Sinh học

Y khoa

33

Quách Hoàng Xuất

27/08/2004

Nam

Chuyên Hoàng Văn Thụ, Hòa Bình

Nhất Sinh học

Răng Hàm Mặt

(ấn định danh sách 33 thí sinh)

Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế trúng tuyển vào đại học chính quy năm 2022

1. Ngành Y khoa

Số

TT

Họ và tên

Năm sinh

Giới tính

Nơi tốt nghiệp

THPT

ĐTƯT

Khu vực

Điểm IELTS

Điểm ưu tiên

Điểm xét tuyển*

1

Lưu Đức Anh

15/06/2004

Nam

Chuyên Hà Nội-Amsterdam

 

KV3

7.5

0

28.1

2

Lưu Ngọc Anh

11/11/2004

Nữ

Lương Thế Vinh, Hà Nội

 

KV3

7.5

0

28.1

3

Trần Việt Anh

15/10/2004

Nam

Chuyên Đại học Sư phạm, Hà Nội

 

KV3

7.5

0

28.05

4

Kim Ngọc Ánh

11/12/2004

Nữ

Hòa Bình

 

KV1

6.5

0.75

28.7

5

Lương Thành Chương

09/03/2004

Nam

Chuyên Hà Nội – Amsterdam

 

KV3

7.5

0

28.35

6

Nguyễn Việt Dũng

20/05/2004

Nam

Chuyên Đại học Sư phạm, Hà Nội

 

KV3

7.5

0

28.2

7

Bùi Hữu Trí Đăng

09/08/2004

Nam

Phan Châu Trinh, Đà Nẵng

 

KV3

7

0

28.2

8

Phan Vũ Việt Hà

21/10/2004

Nữ

Nguyễn Đức Cảnh, Thái Bình

 

KV2

6.5

0.25

28.4

9

Nguyễn Việt Hoàng

07/02/2004

Nam

Chuyên Hà Nội- Amsterdam

 

KV3

8.5

0

28.2

10

Lê Việt Hùng

27/12/2004

Nam

Chuyên Hoàng Văn Thụ, Hòa Bình

 

KV1

7

0.75

28.45

11

Nguyễn Khánh Linh

02/12/2004

Nữ

Archimedes, Hà Nội

 

KV2

8

0.25

28.6

12

Nguyễn Thanh Mai

08/05/2004

Nữ

Chuyên Tuyên Quang

 

KV1

7.5

0.75

28.3

13

Đỗ Đức Minh

10/06/2004

Nam

Chuyên Trần Phú, Hải Phòng

 

KV3

8

0

28.05

14

Phạm Công Minh

02/10/2003

Nam

Chuyên Khoa học tự nhiên, Hà Nội

 

KV3

7

0

28.6

15

Nguyễn Thị Kim Ngân

22/10/2004

Nữ

Chuyên Khoa học tự nhiên, Hà Nội

 

KV3

6.5

0

28.4

16

Lê Tuấn Ngọc

11/06/2004

Nam

Chuyên Nguyễn Tất Thành, Yên Bái

 

KV1

7

0.75

28.25

17

Đỗ Bảo Ngọc

13/11/2004

Nữ

Đa Phúc, Hà Nội

 

KV2

7.5

0.25

28.2

18

Dương Vũ Trấn Phong

15/03/2004

Nam

Chuyên Bắc Ninh

 

KV2

7.5

0.25

28.45

19

Nguyễn Lê Quang Phú

11/07/2003

Nam

TP Hồ Chí Minh

 

KV3

7

0

28.1

20

Phạm Anh Quân

29/05/2004

Nam

Chuyên Khoa học tự nhiên, Hà Nội

 

KV3

7.5

0

28.7

21

Đào Thanh Sơn

03/01/2004

Nam

Chuyên Trần Phú, Hải Phòng

 

KV3

8

29.15

22

Dương Minh Thắng

26/02/2004

Nam

Chuyên Nguyễn Huệ, Hà Nội

 

KV3

7.5

0

28.25

23

Nguyễn Mậu Trung

21/09/2004

Nam

Chuyên Khoa học tự nhiên, Hà Nội

 

KV3

7

0

28.15

24

Ngô Hoàng Tùng

23/07/2004

Nam

Chuyên Khoa học tự nhiên, Hà Nội

 

KV3

7

0

29.05

25

Nguyễn Sơn Tùng

27/10/2004

Nam

Chuyên Khoa học tự nhiên, Hà Nội

 

KV3

7

0

28.9

* Điểm xét tuyển = Điểm IELTS quy đổi + điểm 2 môn thi TN trong tổ hợp (bắt buộc có môn toán) + điểm ưu tiên (nếu có)

2. Ngành Dược học

Số

TT

Họ và tên

Năm sinh

Giới tính

Nơi tốt nghiệp

THPT

ĐTƯT

Khu vực

Điểm IELTS

Điểm ưu tiên

Điểm xét tuyển*

1

Đặng Quỳnh Anh

19/03/2004

Nữ

Kim Liên, Hà Nội

 

KV3

6.5

0

27.25

2

Nguyễn Đặng Quỳnh Anh

25/05/2004

Nữ

Việt Đức, Hà Nội

 

KV3

6.5

0

27.3

3

Nguyễn Thục Anh

17/10/2004

Nữ

Chuyên Khoa học tự nhiên, Hà Nội

 

KV3

7

0

27.15

4

Nguyễn Ngọc Chi

10/09/2004

Nữ

Yên Hòa, Hà Nội

 

KV3

7

0

27.1

5

Nguyễn Trung Thùy Dương

19/12/2004

Nữ

Hoài Đức A, Hà Nội

 

KV2

6.5

0.25

27.55

6

Hồ Nguyễn Anh Đông

13/08/2004

Nam

Chuyên Đại học Sư phạm, Hà Nội

 

KV3

6.5

0

27.25

7

Nguyễn Vũ Công Phúc Lâm

02/01/2004

Nam

Nguyễn Gia Thiều, Hà Nội

 

KV3

8

0

27.15

8

Lê Thị Hà Linh

06/08/2004

Nữ

Chuyên Khoa học tự nhiên, Hà Nội

 

KV3

7

0

27.05

9

Phạm Mai Linh

06/02/2004

Nữ

Chuyên Ngoại ngữ, Hà Nội

 

KV3

7

0

27.9

10

Khương Duy Long

10/10/2004

Nam

Lương Thế Vinh, Hà Nội

 

KV3

6.5

0

27.05

11

Nghiêm Huyền Minh

19/02/2004

Nữ

Yên Hòa, Hà Nội

 

KV3

7.0

0

27.6

12

Tạ Cao Minh

06/06/2004

Nam

Chu Văn An, Hà Nội

 

KV3

7

0

27.7

13

Tống Minh Ngọc

17/11/2004

Nữ

Bỉm Sơn, Thanh Hóa

 

KV2

7.5

0.25

27.65

14

Nguyễn Hoàng Khôi Nguyên

20/03/2004

Nam

Chuyên Khoa học tự nhiên, Hà Nội

 

KV3

7

0

27.05

15

Nguyễn Minh Phương

12/10/2004

Nữ

Chu Văn An, Hà Nội

 

KV3

7

0

27.1

16

Hoàng Minh Quang

08/06/2004

Nữ

Chuyên Hạ Long, Quảng Ninh

 

KV2

6.5

0.25

27.25

17

Chu Tiến Thành

19/05/2004

Nam

Chuyên Khoa học tự nhiên, Hà Nội

 

KV3

7

0

27.5

18

Lê Phương Thảo

24/02/2004

Nữ

Chuyên Khoa học tự nhiên, Hà Nội

 

KV3

7

0

27.8

19

Vũ Thanh Thảo

07/04/2004

Nữ

Chuyên Ngoại ngữ, Hà Nội

 

KV3

7.5

0

27.05

20

Nguyễn Thanh Thủy

18/10/2004

Nữ

Nhân Chính, Hà Nội

 

KV3

7.5

0

27.7

21

Đỗ Minh Tuấn

25/02/2004

Nam

Chuyên Nguyễn Huệ, Hà Nội

 

KV3

7.5

0

27.9

22

Phạm Minh Tuấn

05/02/2004

Nam

Chuyên Trần Phú, Hải Phòng

 

KV3

7

0

27.4

23

Trần Hữu Minh Vương

24/08/2004

Nam

Chuyên Hà Nội-Amsterdam

 

KV3

8.5

0

27.3

24

Lê Hà Vy

01/09/2004

Nữ

Chu Văn An, Hà Nội

 

KV3

7.5

0

27.1

25

Nguyễn Hải Yến

18/01/2004

Nữ

Chuyên Đại học Sư phạm, Hà Nội

 

KV3

7

0

28

 * Điểm xét tuyển = Điểm IELTS quy đổi + điểm 2 môn thi TN trong tổ hợp (bắt buộc có môn toán) + điểm ưu tiên (nếu có)

3. Ngành Răng Hàm Mặt

Số

TT

Họ và tên

Năm sinh

Giới tính

Nơi tốt nghiệp

THPT

ĐTƯT

Khu vực

Điểm IELTS

Điểm ưu tiên

Điểm xét tuyển*

1

Phạm Mai Hạnh

12/03/2003

Nữ

Kim Liên, Hà Nội

 

KV3

7

0

27.95

2

Thi Gia Linh

11/07/2004

Nữ

Chuyên Nguyễn Huệ, Hà Nội

 

KV3

6.5

0

27.8

3

Trần Khánh Linh

05/10/2003

Nữ

Chuyên Ngoại ngữ, Hà Nội

 

KV3

7.5

0

28.2

4

Hoàng Vân Nhi

19/04/2004

Nữ

Lê Quý Đôn, Đống Đa, Hà Nội

 

KV3

6.5

0

27.95

5

Nguyễn Hương Trà

15/10/2004

Nữ

Phan Đình Phùng, Hà Nội

 

KV3

6.5

0

27.95

  * Điểm xét tuyển = Điểm IELTS quy đổi + điểm 2 môn thi TN trong tổ hợp (bắt buộc có môn toán) + điểm ưu tiên (nếu có)

4. Ngành Kĩ thuật xét nghiệm y học

Số

TT

Họ và tên

Năm sinh

Giới tính

Nơi tốt nghiệp

THPT

ĐTƯT

Khu vực

Điểm IELTS

Điểm ưu tiên

Điểm xét tuyển*

1

Hà Ngọc Chi

25/08/2004

Nữ

Chu Văn An, Hà Nội

6

KV3

8

1

27.5

2

Vũ Ngọc Diệp

19/01/2004

Nữ

Phan Đình Phùng, Hà Nội

 

KV3

6.5

0

26.9

3

Tạ Thu Huyền

07/09/2004

Nữ

Cao Bá Quát, Hà Nội

 

KV2

7

0.25

27.4

4

Vũ Ngọc Mai

24/06/2004

nữ

Cầu Giấy, Hà Nội

 

KV3

7

0

27.05

5

Nguyễn Thị Trang Ngân

05/01/2004

Nữ

Chuyên Lương Văn Tụy, Ninh Bình

 

KV2

6.5

0.25

26.9

6

Trần Nguyễn Mai Phương

02/12/2004

Nữ

Chuyên Hà Nội – Amsterdam

 

KV3

7.5

0

27.8

   * Điểm xét tuyển = Điểm IELTS quy đổi + điểm 2 môn thi TN trong tổ hợp (bắt buộc có môn toán) + điểm ưu tiên (nếu có)

5. Ngành Kĩ thuật hình ảnh y học

Số

TT

Họ và tên

Năm sinh

Giới tính

Nơi tốt nghiệp

THPT

ĐTƯT

Khu vực

Điểm IELTS

Điểm ưu tiên

Điểm xét tuyển*

1

Nguyễn Hoàng Uyên Anh

27/12/2004

Nữ

Chuyên Ngoại ngữ, Hà Nội

 

KV3

8

0

26.05

2

Phạm Quang Anh

14/03/2004

Nam

Chuyên Khoa học tự nhiên, Hà Nội

 

KV3

5.5

0

26.3

3

Ngô Hải Bách

31/12/2004

Nam

Vùng cao Việt Bắc, Thái Nguyên

 

KV2

6.5

0.25

26.35

4

Phạm Quốc Cường

19/02/2004

Nam

Hàm Rồng, Thanh Hóa

 

KV2

6.5

0.25

26.15

5

Lê Đức Hiếu

12/12/2004

Nam

Yên Viên, Hà Nội

 

KV2

6.5

0.25

26

6

Chu Hồng Khánh

14/04/2004

Nam

Kim Liên, Hà Nội

6

KV3

6.5

1

27.55

7

Phạm Ngọc Khánh Linh

23/09/2003

Nữ

Yên Hòa, Hà Nội

 

KV3

7

0

26.85

8

Trương Thùy Phương

22/06/2004

Nữ

Chuyên Nguyễn Huệ, Hà Nội

 

KV3

6.5

0

26.3

 * Điểm xét tuyển = Điểm IELTS quy đổi + điểm 2 môn thi TN trong tổ hợp (bắt buộc có môn toán) + điểm ưu tiên (nếu có)

6. Ngành Điều dưỡng

Số

TT

Họ và tên

Năm sinh

Giới tính

Nơi tốt nghiệp

THPT

ĐTƯT

Khu vực

Điểm IELTS

Điểm ưu tiên

Điểm xét tuyển*

1

Ngô Ngân An

28/01/2004

Nữ

Thăng Long, Hà Nội

 

KV3

7

0

25.4

2

Lê Hiền Anh

29/05/2004

Nữ

Lương Thế Vinh, Hà Nội

 

KV3

6.5

0

25.9

3

Nguyễn Minh Dũng

27/09/2004

Nam

Hàm Rồng, Thanh Hóa

 

KV2

6.5

0.25

26.9

4

Nguyễn Minh Đức

09/12/2004

Nam

Quang Trung, Đống Đa, Hà Nội

 

KV3

5.5

0

23.75

5

Nguyễn Nhật Hoàng

17/09/2004

Nam

Lê Quý Đôn, Hà Nội

 

KV3

6

0

25.85

6

Trần Quốc Khánh

16/01/2004

Nam

Lê Quý Đôn, Hà Nội

 

KV3

7.5

0

26.1

7

Phạm Khánh Ngọc

22/10/2004

Nữ

Khoa học Giáo dục, Hà Nội

 

KV3

6

0

25.15

8

Nguyễn Hà Phương

15/12/2004

Nữ

Chu Văn An, Hà Nội

 

KV3

7

0

25.45

* Điểm xét tuyển = Điểm IELTS quy đổi + điểm 2 môn thi TN trong tổ hợp (bắt buộc có môn toán) + điểm ưu tiên (nếu có)

Thí sinh dự thi đánh giá năng lực đủ điểm trúng tuyển vào đại học chính quy năm 2022

1. Ngành Y khoa

Số

TT

Họ và tên

Năm sinh

Giới tính

Nơi tốt nghiệp

THPT

ĐTƯT

Khu vực

Điểm ĐGNL

Điểm ưu tiên

Điểm xét tuyển*

1

Nguyễn Thái An

29/02/2004

Nam

Phụ Dực, Thái Bình

 

KV2NT

111

0.5

22.7

2

Cao Nguyễn Mai Anh

01/02/2004

Nữ

Giao Thủy B, Nam Định

 

KV2NT

111

0.5

22.7

3

Đào Bá Nhật Anh

08/10/2004

Nam

An Lão, Hải Phòng

 

KV2

116

0.25

23.45

4

Nguyễn Quốc Anh

07/07/2004

Nam

Đa Phúc, Hà Nội

 

KV2

122

0.25

24.65

5

Phạm Ngọc Anh

06/07/2004

Nữ

Uông Bí, Quảng Ninh

 

KV2

117

0.25

23.65

6

Trần Việt Anh

15/10/2004

Nam

Chuyên Đại học Sư phạm Hà Nội

 

KV3

116

0

23.2

7

Nguyễn Thị Ngọc Ánh

16/02/2004

Nữ

Chuyên Vĩnh Phúc

 

KV2

118

0.25

23.85

8

Nguyễn Trung Bách

06/11/2004

Nam

Chuyên Hà Nội-Amsterdam

 

KV3

125

0

25

9

Mai Sỹ Bảo

03/05/2004

Nam

Hoàng Lệ Kha, Thanh Hóa

 

KV2NT

111

0.5

22.7

10

Hoàng Quỳnh Chi

05/07/2003

Nữ

Nguyễn Du, Thanh Oai, Hà Nội

 

KV2

115

0.25

23.25

11

Nguyễn Linh Chi

19/09/2004

Nữ

Nông Cống 2, Thanh Hóa

 

KV2NT

111

0.5

22.7

12

Nguyễn Mạnh Chuẩn

28/08/2004

Nam

Phù Cừ, Hưng Yên

 

KV2NT

122

0.5

24.9

13

Trần Thành Công

27/10/2004

Nam

Đoan Hùng, Phú Thọ

 

KV1

116

0.75

23.95

14

Hoàng Mạnh Cường

11/01/2004

Nam

Chuyên Hưng Yên

 

KV2

117

0.25

23.65

15

Lăng Khánh Duy

22/11/2004

Nam

Yên Thế, Bắc Giang

01

KV1

120

2.75

26.75

16

Tô Ngọc Hà

04/05/2004

Nữ

Quỳnh Lưu 4, Nghệ An

 

KV1

111

0.75

22.95

17

Trịnh Minh Hà

01/09/2004

Nữ

Ngọc Lặc, Thanh Hóa.

 

KV1

113

0.75

23.35

18

Phạm Quang Huy

26/12/2004

Nam

Chuyên Nguyễn Huệ, Hà Nội

 

KV3

114

0

22.8

19

 Nguyễn Hữu Hưng

18/02/2004

Nam

Thanh Hà, Hải Dương

 

KV2NT

111

0.5

22.7

20

Hoàng Đăng Khải

08/09/2004

Nam

Đan Phượng, Hà Nội

 

KV2

119

0.25

24.05

21

Trần Gia Khánh

06/09/2004

Nam

Chuyên Hạ Long, Quảng Ninh

 

KV2

122

0.25

24.65

22

Nguyễn Minh Khôi

20/11/2004

Nam

Chu Văn An, Hà Nội

 

KV3

118

0

23.6

23

Hoàng Phương Lan

28/02/2004

Nữ

Lê Quý Đôn-Hà Đông, Hà Nội

 

KV3

117

0

23.4

24

Lương Tùng Lâm

19/12/2004

Nam

Chuyên Hùng Vương, Phú Thọ

 

KV2

125

0.25

25.25

25

Lê Thị Việt Linh

06/06/2004

Nữ

Triệu Sơn 1, Thanh Hóa

 

KV2NT

113

0.5

23.1

26

Lê Công Minh

01/07/2004

Nam

Chuyên Ngoại ngữ, Hà Nội

 

KV3

115

0

23

27

Lê Sỹ Nhật Minh

11/03/2003

Nam

Triệu Sơn, Thanh Hóa

 

KV2NT

114

0.5

23.3

28

Nguyễn Phương Nga

19/09/2004

Nữ

Quế Võ số 3, Bắc Ninh

 

KV2NT

116

0.5

23.7

29

Vũ Thu Oanh

29/05/2004

Nữ

Kinh Môn, Hải Dương

 

KV1

113

0.75

23.35

30

Ngô Trần Thanh Phương

15/06/2004

Nữ

Chuyên Nguyễn Trãi, Hải Dương

 

KV2

113

0.25

22.85

31

Vũ Thị Thu Phương

15/05/2004

Nữ

Chuyên Lê Hồng Phong, Nam Định

 

KV2

116

0.25

23.45

32

Phạm Anh Quân

29/05/2004

Nam

Chuyên Khoa học tự nhiên, Hà Nội

 

KV3

119

0

23.8

33

Lê Ánh Tâm

24/01/2004

Nữ

Bình Thanh, Thái Bình

 

KV2NT

112

0.5

22.9

34

Nguyễn Minh Tâm

04/12/2004

Nam

Triệu Sơn 1, Thanh Hóa

 

KV2NT

114

0.5

23.3

35

Phạm Hữu Thái

31/03/2004

Nam

Chuyên Nguyễn Trãi, Hải Dương

 

KV2

116

0.25

23.45

36

Nguyễn Đỗ Minh Thư

09/02/2004

Nữ

Hưng Nhân, Thái Bình

 

KV2NT

114

0.5

23.3

37

Phạm Thọ Trường

05/05/2004

Nam

Bắc Đông Quan, Thái Bình

 

KV2NT

112

0.5

22.9

38

Dương Anh Tú

22/08/2004

Nam

Chuyên Khoa học tự nhiên, Hà Nội

 

KV3

119

0

23.8

39

Trần Nam Tuấn Vượng

08/06/2004

Nam

Chuyên Trần Phú, Hải Phòng

 

KV3

114

0

22.8

* Điểm xét tuyển = Điểm thi ĐGNL*30/150 + Điểm ưu tiên

2. Ngành Dược học

Số

TT

Họ và tên

Năm sinh

Giới tính

Nơi tốt nghiệp

THPT

ĐTƯT

Khu vực

Điểm ĐGNL

Điểm ưu tiên

Điểm xét tuyển*

1

Trần Minh Ánh

07/03/2004

Nữ

Ngọc Tảo, Hà Nội

 

KV2

109

0.25

22.05

2

Nguyễn Xuân Bảo

27/10/2004

Nam

Hoài Đức A, Hà Nội

 

KV2

111

0.25

22.45

3

Nguyễn Thanh Bình

31/05/2004

Nữ

Kim Liên, Hà Nội

 

KV3

109

0

21.8

4

Vũ Thị Dinh

02/01/2004

Nữ

Hưng Nhân, Thái Bình

 

KV2NT

108

0.5

22.1

5

Phạm Bùi Hải Đăng

13/08/2004

Nam

Gia Viễn A, Ninh Bình

 

KV2NT

117

0.5

23.9

6

Bùi Hương Giang

11/09/2004

Nữ

Chuyên Thái Bình

 

KV2

112

0.25

22.65

7

Hoàng Hương Giang

26/01/2004

Nữ

Nguyễn Thị Minh Khai, Hà Nội

 

KV3

111

0

22.2

8

Ngô Thị Hương Giang

15/12/2004

Nữ

Nho Quan B, Ninh Bình

 

KV1

106

0.75

21.95

9

Nguyễn Trà Giang

18/07/2004

Nữ

Hậu Lộc I, Thanh Hóa

 

KV2NT

107

0.5

21.9

10

Trần Hương Giang

18/03/2004

Nữ

Thanh Thủy, Phú Thọ

 

KV1

105

0.75

21.75

11

Hoàng Thanh Hiếu

13/12/2004

Nam

Chuyên Thái Nguyên

 

KV2

113

0.25

22.85

12

Nguyễn Khánh Huyền

16/10/2004

Nữ

Chuyên Bắc Giang

 

KV2

115

0.25

23.25

13

Phạm Thanh Huyền

23/06/2004

Nữ

Trần Hưng Đạo, Nam Định

 

KV2

108

0.25

21.85

14

Phan Vân Khanh

23/10/2004

Nữ

Phạm Hồng Thái, Hà Nội

 

KV3

112

0

22.4

15

Nguyễn Tiến Lâm

24/09/2004

Nam

Chuyên Khoa học tự nhiên, Hà Nội

 

KV3

117

0

23.4

16

Lã Diệu Linh

10/05/2004

Nữ

Chuyên Nguyễn Tất thành, Yên Bái

 

KV1

105

0.75

21.75

17

Ngô Đức Long

08/05/2004

Nam

Nguyễn Du, Thái Bình

 

KV2NT

108

0.5

22.1

18

Phí Thị Ngọc Mai

27/09/2004

Nữ

Thạch Thất, Hà Nội

 

KV2

112

0.25

22.65

19

Đặng Lê Hà My

14/10/2004

Nữ

Hàm Rồng, Thanh Hóa

 

KV2

109

0.25

22.05

20

Nguyễn Trần Thảo My

26/08/2004

Nữ

Chuyên Lào Cai

 

KV1

108

0.75

22.35

21

Trần Thị Ngọc

02/12/2004

Nữ

C Nghĩa Hưng, Nam Định

 

KV2NT

119

0.5

24.3

22

Nguyễn Thị Thảo Nguyên

24/02/2004

Nữ

Nguyễn Thiện Thuật, Hưng Yên

 

KV2

109

0.25

22.05

23

Nguyễn Mai Phương

25/04/2004

Nữ

Chuyên Nguyễn Tất Thành, Yên Bái

 

KV1

107

0.75

22.15

24

Vũ Thị Son

04/01/2004

Nữ

Nam Trực, Nam Định

 

KV2NT

112

0.5

22.9

25

Vũ Tiến Thịnh

20/04/2004

Nam

Nam Trực, Nam Định

 

KV2NT

110

0.5

22.5

26

Nguyễn Thanh Thủy

18/10/2004

Nữ

Nhân Chính, Hà Nội

 

KV3

110

0

22

27

Nguyễn Thị Anh Thư

07/08/2004

Nữ

Sơn Tây, Hà Nội

 

KV2

111

0.25

22.45

28

Phạm Huyền Trang

06/10/2004

Nữ

Quỳnh Côi, Thái Bình

 

KV2NT

118

0.5

24.1

29

Trịnh Thị Huyền Trang

17/08/2004

Nữ

Chuyên Nguyễn Huệ, Hà Nội

 

KV3

114

0

22.8

30

Ngô Bảo Trâm

19/03/2004

Nữ

Nguyễn Khuyến, Nam Định

 

KV2

113

0.25

22.85

31

Phạm Lan Trúc

 17/09/2004

Nữ

Ngọc Tảo, Hà Nội

 

KV2

115

0.25

23.25

32

Cao Thị Ánh Tuyết

27/09/2003

Nữ

Kim Anh, Hà Nội

 

KV2

110

0.25

22.25

33

Lê Thị Thanh Vân

15/01/2004

Nữ

Trần Hưng Đạo, Hưng Yên

 

KV2

115

0.25

23.25

* Điểm xét tuyển = Điểm thi ĐGNL*30/150 + Điểm ưu tiên

3. Ngành Răng-Hàm-Mặt

Số

TT

Họ và tên

Năm sinh

Giới tính

Nơi tốt nghiệp

THPT

ĐTƯT

Khu vực

Điểm ĐGNL

Điểm ưu tiên

Điểm xét tuyển*

1

Nguyễn Tiến Dũng

17/10/2004

Nam

Hàn Thuyên, Bắc Ninh

 

KV2

107

0.25

21.65

2

Trần Trọng Dương

17/11/2004

Nam

Chuyên Lê Hồng Phong, Nam Định

 

KV2

112

0.25

22.65

3

Nguyễn Minh Đạt

06/05/2004

Nam

Ngọc Hồi, Hà Nội

 

KV2NT

112

0.5

22.9

4

Nguyễn Văn Đức Mạnh

23/06/2004

Nam

Chuyên Hà Nội-Amsterdam

 

KV3

113

0

22.6

5

Phạm Tâm Ngân

08/10/2004

Nữ

Kim Sơn B, Ninh Bình

 

KV2NT

104

0.5

21.3

6

Tô Vũ Khôi Nguyên

26/09/2004

Nam

Chuyên Khoa học tự nhiên, Hà Nọi

 

KV3

111

0

22.2

7

Nguyễn Thị Minh Thúy

24/07/2004

Nữ

Chuyên Hà Giang

 

KV1

109

0.75

22.55

8

Đinh Xuân Toàn

06/11/2004

Nam

Bắc Duyên Hà, Thái Bình

 

KV2NT

105

0.5

21.5

9

Nguyễn Thành Vinh

08/07/2004

Nam

Yên Viên, Hà Nội

 

KV2

111

0.25

22.45

* Điểm xét tuyển = Điểm thi ĐGNL*30/150 + Điểm ưu tiên

4. Ngành Kĩ thuật xét nghiệm y học

Số

TT

Họ và tên

Năm sinh

Giới tính

Nơi tốt nghiệp

THPT

ĐTƯT

Khu vực

Điểm ĐGNL

Điểm ưu tiên

Điểm xét tuyển*

1

Nguyễn Đặng Quỳnh Anh

25/05/2004

Nữ

Việt Đức, Hà Nội

 

KV3

98

0

19.6

2

Vũ Ngọc Diệp

19/01/2004

Nữ

Phan Đình Phùng, Hà Nội

 

KV3

98

0

19.6

3

Hồ Nguyễn Anh Đông

13/08/2004

Nam

Chuyên Đại học Sư phạm Hà Nội

 

KV3

98

0

19.6

4

Trần Minh Đức

21/10/2004

Nam

Lê Quý Đôn-Đống Đa, Hà Nội

 

KV3

100

0

20

5

Ngô Đức Hiếu

23/06/2004

Nam

Quang Trung-Đống Đa, Hà Nội

 

KV3

98

0

19.6

6

Đặng Thị Thúy Hồng

02/01/2004

Nữ

Kim Sơn A, Ninh Bình

 

KV2NT

95

0.5

19.5

7

Giang Ngọc Minh

12/06/2004

Nữ

Sơn Tây, Hà Nội

 

KV2

99

0.25

20.05

8

Ngô Bảo Ngọc

29/05/2004

Nữ

Phan Đình Phùng, Hà Nội

06

KV3

94

1

19.8

9

Nguyễn Thị Hà Thu

06/11/2004

Nữ

Văn Lâm, Hưng Yên

 

KV2NT

101

0.5

20.7

10

Đỗ Thị Kiều Trinh

26/02/2003

Nữ

Tĩnh Gia 1, Thanh Hóa

 

KV2NT

100

0.5

20.5

11

Ngô Việt Trường

14/04/2004

Nam

Chuyên Tuyên Quang

 

KV1

96

0.75

19.95

12

Phan Minh Vương

20/03/2003

Nam

Khoái Châu, Hưng Yên

 

KV2NT

95

0.5

19.5

* Điểm xét tuyển = Điểm thi ĐGNL*30/150 + Điểm ưu tiên

5. Ngành Kĩ thuật hình ảnh y học

Số

TT

Họ và tên

Năm sinh

Giới tính

Nơi tốt nghiệp

THPT

ĐTƯT

Khu vực

Điểm ĐGNL

Điểm ưu tiên

Điểm xét tuyển*

1

Vũ Thảo Anh

14/07/2004

Nữ

Chuyên Chu Văn An, Lạng Sơn

 

KV1

101

0.75

20.95

2

Đào Thị Linh Chi

07/05/2004

Nữ

Tân Yên số 2, Bắc Giang

 

KV2NT

95

0.5

19.5

3

Lê Anh Đức

29/11/2004

Nam

Kim Liên, Hà Nội

 

KV3

96

0

19.2

4

Hoàng Xuân Hiệp

30/09/2004

Nam

Nguyễn Văn Cừ, Hải Dương

 

KV2

93

0.25

18.85

5

Trần Công Kiên

10/02/2004

Nam

Ngô Sĩ Liên, Bắc Giang

 

KV2

93

0.25

18.85

6

Nguyễn Thùy Linh

22/08/2004

Nữ

Chương Mỹ A, Hà Nội

 

KV2

94

0.25

19.05

7

Nguyễn Minh Tâm

03/07/2004

Nữ

Nguyễn Huệ, Ninh Bình

 

KV1

92

0.75

19.15

8

Nguyễn Thị Thanh Thảo

03/01/2004

Nữ

Hoàng Mai, Nghệ An

 

KV2

101

0.25

20.45

9

Nguyễn Thị Huyền Trang

13/04/2004

Nữ

Yên Mỹ, Hưng Yên

 

KV2NT

101

0.5

20.7

10

Nguyễn Sỹ Tuấn

30/09/2004

Nam

Huỳnh Thúc Kháng, Nghệ An

 

KV2

98

0.25

19.85

* Điểm xét tuyển = Điểm thi ĐGNL*30/150 + Điểm ưu tiên

 6. Ngành Điều dưỡng

Số

TT

Họ và tên

Năm sinh

Giới tính

Nơi tốt nghiệp

THPT

ĐTƯT

Khu vực

Điểm ĐGNL

Điểm ưu tiên

Điểm xét tuyển*

1

Đỗ Hồng Anh

07/04/2004

Nữ

Lương Thế Vinh, Hà Nội

 

KV3

97

0

19.4

2

Vũ Thị Ngọc Ánh

15/01/2004

Nữ

A Duy Tiên, Hà Nam

 

KV2NT

87

0.5

17.9

3

Nguyễn Minh Dũng

27/09/2004

Nam

Hàm Rồng, Thanh Hóa

 

KV2

89

0.25

18.05

4

Đoàn Thị Thanh Hiền

15/06/2004

Nữ

Khoái Châu, Hưng Yên

 

KV2NT

97

0.5

19.9

5

Nguyễn Thị Hồng Hoa

13/01/2003

Nữ

Tân Lập, Hà Nội

 

KV2

89

0.25

18.05

6

Ngô Thùy Linh

23/06/2004

Nữ

Lê Quý Đôn- Hà Đông, Hà Nội

 

KV3

93

0

18.6

7

Nguyễn Thùy Linh

10/12/2004

Nữ

Việt Nam - Ba Lan, Hà Nôi

 

KV3

96

0

19.2

8

Phạm Thúy Nga

17/10/2003

Nữ

Lương Thế Vinh, Nam Định

 

KV2NT

92

0.5

18.9

9

Phan Thị Như Thảo

25/08/2004

Nữ

Thanh Oai A, Hà Nội

 

KV2

90

0.25

18.25

10

Vũ Phương Thảo

28/04/2004

Nữ

Phan Đình Phùng, Hà Nội

 

KV3

93

0

18.6

11

Tào Huyền Trang

26/01/2004

Nữ

Hoằng Hóa 2, Thanh Hóa

 

KV2

94

0.25

19.05

12

Trần Kiều Trang

25/03/2004

Nữ

Việt Nam - Ba Lan, Hà Nội

 

KV3

101

0

20.2

* Điểm xét tuyển = Điểm thi ĐGNL*30/150 + Điểm ưu tiên